Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
事务
shì wù

(chính trị, kinh tế, v.v.) công việc; công tác; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)

Cụm từ
事前
shì qián

trước; trước sự kiện

Cụm từ
事到临头
shì dào lín tóu

khi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)

Thành ngữ
事到如今
shì dào rú jīn

tình hình hiện tại; sự việc đã đến giai đoạn này

Cụm từ
事到今日
shì dào jīn rì

trong hoàn cảnh này; sự việc đã đến mức này

Cụm từ
事典
shì diǎn

bách khoa toàn thư

Cụm từ
事儿妈
shì r mā

(thông tục) người hay làm quá; phức tạp

Cụm từ
事儿B
shì r B

(thông tục) người hay làm quá; phức tạp

Cụm từ
事儿
shì r

công việc của một người; kinh doanh; vấn đề cần giải quyết; (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi; khó khăn; rắc rối; biến thể er hoá của 事[shi4]; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]

Cụm từ
事先通知
shì xiān tōng zhī

thông báo sơ bộ; thông báo trước

Cụm từ
事先
shì xiān

trước thời hạn; trước sự kiện; trước đó; từ trước

Cụm từ
事假
shì jià

nghỉ phép vì việc cá nhân

Cụm từ
事倍功半
shì bèi gōng bàn

gấp đôi công sức nhưng kết quả bằng một nửa

Cụm từ
事例
shì lì

ví dụ; mẫu mực; trường hợp điển hình

Cụm từ
事件相关电位
shì jiàn xiāng guān diàn wèi

(thần kinh học) điện thế liên quan đến sự kiện

Cụm từ
事件
shì jiàn

sự kiện; sự việc; sự cố; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
事事
shì shì

mọi thứ

Cụm từ
事主
shì zhǔ

nạn nhân (của một vụ án); bên liên quan (trong tranh chấp v.v.); người chủ mưu chính

Cụm từ
事不关己,高高挂起
shì bù guān jǐ , gāo gāo guà qǐ

cảm thấy không liên quan và để mọi chuyện yên (thành ngữ)

Thành ngữ
事不关己
shì bù guān jǐ

một việc không liên quan đến bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
事不过三
shì bù guò sān

(thành ngữ) một việc không nên thử quá ba lần; đừng lặp lại sai lầm nhiều lần; (thành ngữ) chuyện xấu không xảy ra quá ba lần

Thành ngữ
事不宜迟
shì bù yí chí

việc này không nên trì hoãn; không còn thời gian để chậm trễ

Cụm từ
shì

sự việc; điều; mục; công việc; vấn đề; LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng], 回[huí]

Từ vựng
shì

biến thể của 事[shi4]

Từ vựng
予以照顾
yǔ yǐ zhào gù

yêu cầu ai đó cân nhắc kỹ lưỡng một yêu cầu (thành ngữ)

Thành ngữ
予以
yǔ yǐ

đưa ra; áp đặt; áp dụng

Cụm từ
予人口实
yǔ rén kǒu shí

đưa ra lý do cho người khác bàn tán

Cụm từ

(văn học) đưa cho

Từ vựng

biến thể của 個|个[ge4]

Từ vựng
了解
liǎo jiě

hiểu; nhận ra; tìm hiểu

Cụm từ