Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
做空
zuò kōng

bán khống (tài chính)

Cụm từ
做祷告
zuò dǎo gào

cầu nguyện

Cụm từ
做礼拜
zuò lǐ bài

thờ cúng; cầu nguyện (đặc biệt trong buổi tụ họp tôn giáo thường xuyên ở nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo)

Cụm từ
做眼色
zuò yǎn sè

đưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa

Cụm từ
做眼
zuò yǎn

(trong cờ vây) tạo "mắt"; làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát

Cụm từ
做眉做眼
zuò méi zuò yǎn

nhăn mặt nhăn mày

Cụm từ
做生活
zuò shēng huó

lao động làm việc; làm công việc chân tay

Cụm từ
做生日
zuò shēng rì

tổ chức sinh nhật; mở tiệc sinh nhật

Cụm từ
做生意
zuò shēng yì

làm kinh doanh

Cụm từ
做球
zuò qiú

kiến tạo cho đồng đội (cơ hội ghi bàn); bán độ

Cụm từ
做牛做马
zuò niú zuò mǎ

nghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả

Cụm từ
做为
zuò wéi

đóng vai trò; lỗi dùng sai của 作為|作为

Cụm từ
做满月
zuò mǎn yuè

mừng đứa trẻ đầy tháng

Cụm từ
做准备工作
zuò zhǔn bèi gōng zuò

làm công tác chuẩn bị

Cụm từ
做派
zuò pài

cách làm; hành vi; cư xử một cách điệu đà; phong cách; cử chỉ trong kinh kịch

Cụm từ
做活儿
zuò huó r

biến thể er hoá của 做活[zuo4 huo2]

Cụm từ
做活
zuò huó

làm việc kiếm sống (đặc biệt là thợ may nữ); tình trạng sống của nhóm quân cờ vây 圍棋|围棋[wei2 qi2]

Cụm từ
做法
zuò fǎ

cách xử lý; phương pháp làm; cách làm; công thức; thực hành; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
做东
zuò dōng

làm chủ toạ

Cụm từ
做文章
zuò wén zhāng

làm to chuyện; làm ầm ĩ; làm quá lên

Cụm từ
做操
zuò cāo

tập thể dục; tập gym

Cụm từ
做掉
zuò diào

giết; loại bỏ; (thể thao) đánh bại; loại trừ

Cụm từ
做手脚
zuò shǒu jiǎo

thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì

Cụm từ
做手
zuò shǒu

đặt tay vào cái gì; bắt tay vào; tay khéo léo; công nhân; nhà văn

Cụm từ
做戏
zuò xì

diễn kịch; chơi kịch

Cụm từ
做爱
zuò ài

làm tình

Cụm từ
做张做致
zuò zhāng zuò zhì

xem 做張做智|做张做智[zuo4 zhang1 zuo4 zhi4]

Cụm từ
做张做智
zuò zhāng zuò zhì

giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch

Thành ngữ
做张做势
zuò zhāng zuò shì

giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch

Thành ngữ
做厅长
zuò tīng zhǎng

(nói đùa) ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách

Cụm từ