Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhà tạo lập thị trường
rèn luyện kỹ năng làm việc
làm việc; thuyết phục ai đó; cố gắng thuyết phục ai đó
làm việc chân tay; lao động; thủ công
chuẩn bị phao thi; quay cóp; gian lận bằng cách chép
trở thành thiếp
làm khách hoặc thăm viếng
nhậm chức trở thành quan chức; trở thành nhân viên chính phủ
hoàn thành; làm xong nhiệm vụ
học tập; nghiên cứu học thuật
làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)
thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu
kiêu ngạo; làm bộ làm tịch; (kinh doanh,...) mở rộng; khuếch trương; làm gì đó quy mô lớn
mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng; ảo tưởng; mơ giữa ban ngày
mừng thọ (cho người lớn tuổi)
rèn luyện (kỹ năng làm việc)
diễn (trong opera); diễn xuất
hoàn thành; đạt được
đưa ra; phát hành
cầu kỳ; giả tạo
biến thể er hoá của 做伴[zuo4 ban4]
ở bên ai đó; đồng hành
làm giúp ai đó việc gì
tằn tiện; tiết kiệm
cư xử; làm người có đạo đức
làm việc; xử lý công việc; có việc làm
xem 作主[zuo4 zhu3]
không thể
nghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc một cách máy móc; giữ chức vị một cách thụ động
làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.); (về người) làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.); trở thành (vợ chồng, bạn bè, v.v.); (về vật) đóng…