Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
做市商
zuò shì shāng

nhà tạo lập thị trường

Cụm từ
做工夫
zuò gōng fu

rèn luyện kỹ năng làm việc

Cụm từ
做工作
zuò gōng zuò

làm việc; thuyết phục ai đó; cố gắng thuyết phục ai đó

Cụm từ
做工
zuò gōng

làm việc chân tay; lao động; thủ công

Cụm từ
做小抄
zuò xiǎo chāo

chuẩn bị phao thi; quay cóp; gian lận bằng cách chép

Cụm từ
做小
zuò xiǎo

trở thành thiếp

Cụm từ
做客
zuò kè

làm khách hoặc thăm viếng

Cụm từ
做官
zuò guān

nhậm chức trở thành quan chức; trở thành nhân viên chính phủ

Cụm từ
做完
zuò wán

hoàn thành; làm xong nhiệm vụ

Cụm từ
做学问
zuò xué wèn

học tập; nghiên cứu học thuật

Cụm từ
做媒
zuò méi

làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)

Cụm từ
做好做歹
zuò hǎo zuò dǎi

thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu

Thành ngữ
做大
zuò dà

kiêu ngạo; làm bộ làm tịch; (kinh doanh,...) mở rộng; khuếch trương; làm gì đó quy mô lớn

Cụm từ
做梦
zuò mèng

mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng; ảo tưởng; mơ giữa ban ngày

Cụm từ
做寿
zuò shòu

mừng thọ (cho người lớn tuổi)

Cụm từ
做功夫
zuò gōng fu

rèn luyện (kỹ năng làm việc)

Cụm từ
做功
zuò gōng

diễn (trong opera); diễn xuất

Cụm từ
做到
zuò dào

hoàn thành; đạt được

Cụm từ
做出
zuò chū

đưa ra; phát hành

Cụm từ
做作
zuò zuo

cầu kỳ; giả tạo

Cụm từ
做伴儿
zuò bàn r

biến thể er hoá của 做伴[zuo4 ban4]

Cụm từ
做伴
zuò bàn

ở bên ai đó; đồng hành

Cụm từ
做人情
zuò rén qíng

làm giúp ai đó việc gì

Cụm từ
做人家
zuò rén jiā

tằn tiện; tiết kiệm

Cụm từ
做人
zuò rén

cư xử; làm người có đạo đức

Cụm từ
做事
zuò shì

làm việc; xử lý công việc; có việc làm

Cụm từ
做主
zuò zhǔ

xem 作主[zuo4 zhu3]

Cụm từ
做不到
zuò bù dào

không thể

Cụm từ
做一天和尚撞一天钟
zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

nghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc một cách máy móc; giữ chức vị một cách thụ động

Thành ngữ
zuò

làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.); (về người) làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.); trở thành (vợ chồng, bạn bè, v.v.); (về vật) đóng…

Từ vựng