Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dừng tay (việc đang làm)
Ngày Đình Chiến
ngừng bắn; ngừng chiến; đình chiến; hưu chiến
dừng; ngừng
ngừng việc; đóng cửa; ngừng sản xuất
phòng xác
nhà xác
giữ thi thể của người quá cố (đến khi chôn cất hoặc hỏa táng)
(đối với báo, tạp chí, v.v.) ngừng xuất bản
đình chỉ trả lương
dừng; ngừng; ngưng
dừng lại
dừng lại
dừng; ngừng; đỗ (xe)
(tiếng lóng) (về đàn ông) làm trai mại dâm
nhăn mặt; nhăn nhó; cau có
giở trò; gian lận; nghịch ngợm; trở thành ma; chết
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
(tiếng lóng) (về phụ nữ) làm gái mại dâm
mắc lỗi
làm việc may vá
cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm
mua và bán; kinh doanh; buôn bán; giao dịch
biến thể của 作證|作证[zuo4 zheng4]
kết thông gia; kết hôn
nấu ăn; nấu nướng
là chính mình
giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)
nói; phát ra âm thanh
làm đến cực đoan; không để lại đường lui