Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
停手
tíng shǒu

dừng tay (việc đang làm)

Cụm từ
停战日
Tíng zhàn rì

Ngày Đình Chiến

Cụm từ
停战
tíng zhàn

ngừng bắn; ngừng chiến; đình chiến; hưu chiến

Cụm từ
停息
tíng xī

dừng; ngừng

Cụm từ
停工
tíng gōng

ngừng việc; đóng cửa; ngừng sản xuất

Cụm từ
停尸间
tíng shī jiān

phòng xác

Cụm từ
停尸房
tíng shī fáng

nhà xác

Cụm từ
停尸
tíng shī

giữ thi thể của người quá cố (đến khi chôn cất hoặc hỏa táng)

Cụm từ
停刊
tíng kān

(đối với báo, tạp chí, v.v.) ngừng xuất bản

Cụm từ
停俸
tíng fèng

đình chỉ trả lương

Cụm từ
停住
tíng zhù

dừng; ngừng; ngưng

Cụm từ
停下来
tíng xià lái

dừng lại

Cụm từ
停下
tíng xià

dừng lại

Cụm từ
tíng

dừng; ngừng; đỗ (xe)

Từ vựng
做鸭
zuò yā

(tiếng lóng) (về đàn ông) làm trai mại dâm

Tiếng lóng xã hội
做鬼脸
zuò guǐ liǎn

nhăn mặt; nhăn nhó; cau có

Cụm từ
做鬼
zuò guǐ

giở trò; gian lận; nghịch ngợm; trở thành ma; chết

Cụm từ
做饭
zuò fàn

chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn

Cụm từ
做鸡
zuò jī

(tiếng lóng) (về phụ nữ) làm gái mại dâm

Tiếng lóng xã hội
做错
zuò cuò

mắc lỗi

Cụm từ
做针线
zuò zhēn xiàn

làm việc may vá

Cụm từ
做贼心虚
zuò zéi xīn xū

cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm

Thành ngữ
做买卖
zuò mǎi mài

mua và bán; kinh doanh; buôn bán; giao dịch

Cụm từ
做证
zuò zhèng

biến thể của 作證|作证[zuo4 zheng4]

Cụm từ
做亲
zuò qīn

kết thông gia; kết hôn

Cụm từ
做菜
zuò cài

nấu ăn; nấu nướng

Cụm từ
做自己
zuò zì jǐ

là chính mình

Cụm từ
做脸
zuò liǎn

giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)

Cụm từ
做声
zuò shēng

nói; phát ra âm thanh

Cụm từ
做绝
zuò jué

làm đến cực đoan; không để lại đường lui

Cụm từ