Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
kǎn

biến thể cũ của 侃[kan3]

Từ vựng
偕老
xié lǎo

cùng nhau già đi

Cụm từ
偕同
xié tóng

cùng với; đi cùng; với nhau

Cụm từ
xié

cùng với

Từ vựng

bị gò bó

Từ vựng
偏黄
piān huáng

hơi ngả vàng

Cụm từ
偏高
piān gāo

ở mức cao; bất thường cao

Cụm từ
偏食
piān shí

thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần

Cụm từ
偏题
piān tí

lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])

Cụm từ
偏头痛
piān tóu tòng

chứng đau nửa đầu

Cụm từ
偏颇
piān pō

thiên lệch; không công bằng

Cụm từ
偏离
piān lí

lệch; chệch; lang thang; phân kỳ

Cụm từ
偏关县
Piān guān xiàn

huyện Pianguan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
偏关
Piān guān

huyện Pianguan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
偏门
piān mén

cửa phụ; làm việc không chính đáng (tức là không trung thực)

Cụm từ
偏锋
piān fēng

nét bút chếch (thư pháp); nghĩa bóng: nét ngang; tư duy ngoại biên

Cụm từ
偏重
piān zhòng

nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì đó không đúng mức

Cụm từ
偏邪不正
piān xié bù zhèng

thiên lệch; định kiến (thành ngữ)

Thành ngữ
偏远
piān yuǎn

hẻo lánh; xa nền văn minh

Cụm từ
偏辞
piān cí

lời phiến diện; định kiến; nịnh hót

Cụm từ
偏转角
piān zhuǎn jiǎo

góc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ

Cụm từ
偏转
piān zhuǎn

lệch hướng (vật lý); độ lệch (khỏi đường thẳng)

Cụm từ
偏护
piān hù

bảo vệ người thân tín; ủng hộ không nguyên tắc

Cụm từ
偏误
piān wù

thiên lệch (thống kê)

Cụm từ
偏注
piān zhù

nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì một cách không đúng mức

Cụm từ
偏角
piān jiǎo

góc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ

Cụm từ
偏见
piān jiàn

thành kiến; thiên kiến

Cụm từ
偏要
piān yào

khăng khăng làm gì; phải làm, mặc kệ mọi thứ

Cụm từ
偏西
piān xī

nghiêng về phía tây (ví dụ, mặt trời sau buổi trưa, chỉ sự muộn trong ngày)

Cụm từ
偏袒
piān tǎn

để lộ một bên vai; (nghĩa bóng) thiên vị; phân biệt đối xử có lợi cho

Cụm từ