Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lớp Lưỡng cư; động vật lưỡng cư
động vật lưỡng cư; động vật sống cả dưới nước và trên cạn
lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau
Quốc hội và Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
hai tuần
hai bên; mỗi bên
hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)
hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ); không bên nào thắng
khả năng; kỹ năng
chiến lược hai hướng
tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì
xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水[shi2 zhi3 bu4 zhan1 yang2 chun1 shui3]
hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn
(về một cặp đôi) hòa hợp; là ánh nắng của nhau
hai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc)
(hóa học) ion lưỡng cực
hoa lưỡng tính
lưỡng hình giới tính
bình đẳng giới tính
chênh lệch giữa hai giới
sinh vật lưỡng tính
nam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính
hai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
(thành tựu của Trung Quốc) chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian (1970)
Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây
hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)
cả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên
đàm phán song phương
Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)
song phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục