Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
两栖类
liǎng qī lèi

lớp Lưỡng cư; động vật lưỡng cư

Cụm từ
两栖动物
liǎng qī dòng wù

động vật lưỡng cư; động vật sống cả dưới nước và trên cạn

Cụm từ
两栖
liǎng qī

lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau

Cụm từ
两会
Liǎng huì

Quốc hội và Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
两星期
liǎng xīng qī

hai tuần

Cụm từ
两旁
liǎng páng

hai bên; mỗi bên

Cụm từ
两方
liǎng fāng

hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)

Cụm từ
两败俱伤
liǎng bài jù shāng

hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ); không bên nào thắng

Thành ngữ
两把刷子
liǎng bǎ shuā zi

khả năng; kỹ năng

Cụm từ
两手策略
liǎng shǒu cè lüè

chiến lược hai hướng

Cụm từ
两手空空
liǎng shǒu kōng kōng

tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì

Thành ngữ
两手不沾阳春水
liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐ

xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水[shi2 zhi3 bu4 zhan1 yang2 chun1 shui3]

Cụm từ
两手
liǎng shǒu

hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn

Cụm từ
两情相悦
liǎng qíng xiāng yuè

(về một cặp đôi) hòa hợp; là ánh nắng của nhau

Cụm từ
两情两愿
liǎng qíng liǎng yuàn

hai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc)

Cụm từ
两性离子
liǎng xìng lí zǐ

(hóa học) ion lưỡng cực

Cụm từ
两性花
liǎng xìng huā

hoa lưỡng tính

Cụm từ
两性异形
liǎng xìng yì xíng

lưỡng hình giới tính

Cụm từ
两性平等
liǎng xìng píng děng

bình đẳng giới tính

Cụm từ
两性差距
liǎng xìng chā jù

chênh lệch giữa hai giới

Cụm từ
两性动物
liǎng xìng dòng wù

sinh vật lưỡng tính

Cụm từ
两性
liǎng xìng

nam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính

Cụm từ
两德
liǎng Dé

hai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)

Cụm từ
两弹一星
liǎng dàn yī xīng

(thành tựu của Trung Quốc) chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian (1970)

Cụm từ
两广总督
liǎng guǎng zǒng dū

Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây

Cụm từ
两广
Liǎng Guǎng

hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)

Cụm từ
两厢情愿
liǎng xiāng qíng yuàn

cả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên

Cụm từ
两岸对话
liǎng àn duì huà

đàm phán song phương

Cụm từ
两岸三地
liǎng àn sān dì

Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)

Cụm từ
两岸
liǎng àn

song phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục

Cụm từ