Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
八仙过海,各显其能
Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng

xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通[Ba1 xian1 guo4 hai3 , ge4 xian3 shen2 tong1]

Cụm từ
八仙湖
Bā xiān Hú

xem 草海[Cao3 hai3]

Cụm từ
八仙桌
bā xiān zhuō

bàn vuông kiểu cũ ngồi tám người

Cụm từ
八仙
Bā xiān

Bát Tiên (thần thoại Đạo giáo)

Cụm từ
八二丹
bā èr dān

bột tám hai (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
八二三炮战
Bā Èr Sān Pào zhàn

trận pháo kích Kim Môn bởi lực lượng CHND Trung Hoa bắt đầu ngày 23 tháng 8 năm 1958, còn gọi là Khủng hoảng Eo biển Đài Loan lần thứ hai

Cụm từ
八九不离十
bā jiǔ bù lí shí

khá là gần; rất sát; khoảng đúng

Cụm từ
八一建军节
Bā yī Jiàn jūn jié

xem 建軍節|建军节[Jian4 jun1 jie2]

Cụm từ
八一五
bā yī wǔ

ngày 15 tháng 8 (ngày Nhật Bản đầu hàng năm 1945)

Cụm từ

tám; 8

Từ vựng

biến thể của 俞[yu2]

Từ vựng
两党制
liǎng dǎng zhì

chế độ hai đảng

Cụm từ
两点水
liǎng diǎn shuǐ

tên của bộ "băng" 冫[bing1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15)

Cụm từ
两颊生津
liǎng jiá shēng jīn

chảy nước miếng; kích thích vị giác

Cụm từ
两头儿
liǎng tóu r

biến thể er hoá của 兩頭|两头[liang3 tou2]

Cụm từ
两头
liǎng tóu

cả hai đầu; cả hai bên của một thoả thuận

Cụm từ
两面派
liǎng miàn pài

người hai mặt; ăn ở hai lòng

Cụm từ
两面刃
liǎng miàn rèn

con dao hai lưỡi

Cụm từ
两面三刀
liǎng miàn sān dāo

hai mặt, ba dao (thành ngữ); phản bội; lừa dối và đâm sau lưng

Thành ngữ
两面
liǎng miàn

hai mặt

Cụm từ
两难
liǎng nán

tiến thoái lưỡng nan; tình thế khó xử; đối mặt với lựa chọn khó khăn

Cụm từ
两院制
liǎng yuàn zhì

chế độ lưỡng viện; hệ thống lập pháp hai viện

Cụm từ
两院
liǎng yuàn

hai viện (của cơ quan lập pháp), ví dụ: Hạ viện và Thượng viện

Cụm từ
两边
liǎng biān

mỗi bên; cả hai bên

Cụm từ
两造
liǎng zào

hai bên (trong một vụ kiện); nguyên đơn và bị đơn

Cụm từ
两讫
liǎng qì

đã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh); hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán

Cụm từ
两亲
liǎng qīn

xem 雙親|双亲[shuang1 qin1]

Cụm từ
两袖清风
liǎng xiù qīng fēng

nghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ); tay sạch; không tham nhũng; không bị vấy bẩn bởi hành vi tham nhũng

Thành ngữ
两虎相斗,必有一伤
liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu xảy ra đánh nhau, sẽ có người bị thương

Thành ngữ
两虎相斗
liǎng hǔ xiāng dòu

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tranh chấp giữa hai đối thủ mạnh; trận chiến của những người khổng lồ

Thành ngữ