Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bạn chơi thuở nhỏ ngây thơ
triều Tống (960-1279); chỉ Bắc Tống (960-1127) và Nam Tống (1128-1279)
quan hệ song phương
hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)
song phương; giữa hai nước
cả hai nước; hai quốc gia
hai điều hoàn toàn khác nhau; hai việc không liên quan
(nói) vài lời
vợ chồng
vợ chồng; cặp đôi
năm 2000; 2000 năm
(Maoism) một chia thành hai
thoả mãn yêu cầu đối lập (thành ngữ); đạt được lợi ích tốt nhất của cả hai; phương án vẹn cả đôi đường; vừa được ăn bánh vừa được giữ bánh
thoả mãn hai bên; đáp ứng cả hai (nhu cầu)
trời và đất; âm và dương
đối xứng hai bên
hai bên; cả hai bên
gấp hai; lượng gấp đôi
hai Trung Quốc (chính sách)
Chiến tranh Iran-Iraq (1980-1988)
không sao nhãng bên nào
ngang bằng; không ai nợ ai; hòa nhau
một vài lần; lặp lại như cũ; mánh cũ; rành nghề
hai lần; một lúc
hai; cả hai; một vài; một ít; lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤[jin1] (thời xưa)
(thành ngữ) đảng và quân đội cùng nhau
gây mê toàn thân (viết tắt của 全身麻醉[quan2 shen1 ma2 zui4])
lúa mì nguyên cám
(tiếng địa phương Bắc Kinh) nguyên vẹn; không suy suyển
đại hội; họp toàn thể