Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
两小无猜
liǎng xiǎo wú cāi

bạn chơi thuở nhỏ ngây thơ

Cụm từ
两宋
Liǎng Sòng

triều Tống (960-1279); chỉ Bắc Tống (960-1127) và Nam Tống (1128-1279)

Cụm từ
两国关系
liǎng guó guān xì

quan hệ song phương

Cụm từ
两国相争,不斩来使
liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ

hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)

Thành ngữ
两国之间
liǎng guó zhī jiān

song phương; giữa hai nước

Cụm từ
两国
liǎng guó

cả hai nước; hai quốc gia

Cụm từ
两回事
liǎng huí shì

hai điều hoàn toàn khác nhau; hai việc không liên quan

Cụm từ
两句
liǎng jù

(nói) vài lời

Cụm từ
两口子
liǎng kǒu zi

vợ chồng

Cụm từ
两口儿
liǎng kǒu r

vợ chồng; cặp đôi

Cụm từ
两千年
liǎng qiān nián

năm 2000; 2000 năm

Cụm từ
两分法
liǎng fēn fǎ

(Maoism) một chia thành hai

Cụm từ
两全其美
liǎng quán qí měi

thoả mãn yêu cầu đối lập (thành ngữ); đạt được lợi ích tốt nhất của cả hai; phương án vẹn cả đôi đường; vừa được ăn bánh vừa được giữ bánh

Thành ngữ
两全
liǎng quán

thoả mãn hai bên; đáp ứng cả hai (nhu cầu)

Cụm từ
两仪
liǎng yí

trời và đất; âm và dương

Cụm từ
两侧对称
liǎng cè duì chèn

đối xứng hai bên

Cụm từ
两侧
liǎng cè

hai bên; cả hai bên

Cụm từ
两倍
liǎng bèi

gấp hai; lượng gấp đôi

Cụm từ
两个中国
liǎng gè zhōng guó

hai Trung Quốc (chính sách)

Cụm từ
两伊战争
Liǎng Yī Zhàn zhēng

Chiến tranh Iran-Iraq (1980-1988)

Cụm từ
两不误
liǎng bù wù

không sao nhãng bên nào

Cụm từ
两不相欠
liǎng bù xiāng qiàn

ngang bằng; không ai nợ ai; hòa nhau

Cụm từ
两下子
liǎng xià zi

một vài lần; lặp lại như cũ; mánh cũ; rành nghề

Cụm từ
两下
liǎng xià

hai lần; một lúc

Cụm từ
liǎng

hai; cả hai; một vài; một ít; lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤[jin1] (thời xưa)

Từ vựng
全党全军
quán dǎng quán jūn

(thành ngữ) đảng và quân đội cùng nhau

Thành ngữ
全麻
quán má

gây mê toàn thân (viết tắt của 全身麻醉[quan2 shen1 ma2 zui4])

Viết tắt
全麦
quán mài

lúa mì nguyên cám

Cụm từ
全须全尾儿
quán xū quán yǐ r

(tiếng địa phương Bắc Kinh) nguyên vẹn; không suy suyển

Cụm từ
全体会议
quán tǐ huì yì

đại hội; họp toàn thể

Cụm từ