Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
两虎相争,必有一伤
liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu khai chiến, ắt sẽ có người bị tổn thương

Thành ngữ
两虎相争
liǎng hǔ xiāng zhēng

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu quyết liệt giữa đối thủ ngang tài ngang sức

Thành ngữ
两着儿
liǎng zhāo r

mánh cũ rích; thủ đoạn phi pháp

Cụm từ
两脚架
liǎng jiǎo jià

giá hai chân (hỗ trợ súng máy,...)

Cụm từ
两肋插刀
liǎng lèi chā dāo

nghĩa đen: dao đâm hai bên sườn (thành ngữ); nghĩa bóng: coi trọng tình bạn, sẵn sàng hy sinh vì nó

Thành ngữ
两耳不闻窗外事
liǎng ěr bù wén chuāng wài shì

không chú ý đến chuyện bên ngoài

Cụm từ
两者
liǎng zhě

hai bên

Cụm từ
两节棍
liǎng jié gùn

côn nhị khúc

Cụm từ
两端
liǎng duān

cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan

Cụm từ
两立
liǎng lì

cùng tồn tại; sự cùng tồn tại

Cụm từ
两码事
liǎng mǎ shì

hai việc hoàn toàn khác nhau; một chuyện hoàn toàn khác

Cụm từ
两相情愿
liǎng xiāng qíng yuàn

hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả hai

Cụm từ
两相
liǎng xiàng

hai pha (vật lý)

Cụm từ
两当县
Liǎng dāng xiàn

huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两当
Liǎng dāng

huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两用
liǎng yòng

hai mục đích

Cụm từ
两生类
liǎng shēng lèi

lớp Lưỡng cư

Cụm từ
两汉
liǎng Hàn

triều đại nhà Hán (206 TCN-220 SCN); chỉ Tây Hán và Đông Hán

Cụm từ
两湖
Liǎng Hú

hai tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hồ Nam 湖南

Cụm từ
两清
liǎng qīng

thanh toán sòng phẳng (giữa người vay và người cho vay hoặc giữa người mua và người bán)

Cụm từ
两河流域
Liǎng hé Liú yù

Lưỡng Hà

Cụm từ
两河文明
Liǎng hé wén míng

nền văn minh Lưỡng Hà

Cụm từ
两河
Liǎng hé

khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà

Cụm từ
两江道
Liǎng jiāng dào

tỉnh Ryanggang ở phía bắc Triều Tiên, giáp tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
两步路
liǎng bù lù

cách 2 bước chân; rất gần

Cụm từ
两样东西
liǎng yàng dōng xi

hai thứ khác nhau

Cụm từ
两样
liǎng yàng

không giống nhau; khác biệt

Cụm từ
两极化
liǎng jí huà

phân cực; sự phân cực; bị phân cực; phân kỳ

Cụm từ
两极分化
liǎng jí fēn huà

phân hóa hai cực

Cụm từ
两极
liǎng jí

hai cực; bắc cực và nam cực; hai đầu của cái gì đó; cực điện hoặc cực từ

Cụm từ