Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu khai chiến, ắt sẽ có người bị tổn thương
nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu quyết liệt giữa đối thủ ngang tài ngang sức
mánh cũ rích; thủ đoạn phi pháp
giá hai chân (hỗ trợ súng máy,...)
nghĩa đen: dao đâm hai bên sườn (thành ngữ); nghĩa bóng: coi trọng tình bạn, sẵn sàng hy sinh vì nó
không chú ý đến chuyện bên ngoài
hai bên
côn nhị khúc
cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan
cùng tồn tại; sự cùng tồn tại
hai việc hoàn toàn khác nhau; một chuyện hoàn toàn khác
hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả hai
hai pha (vật lý)
huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
hai mục đích
lớp Lưỡng cư
triều đại nhà Hán (206 TCN-220 SCN); chỉ Tây Hán và Đông Hán
hai tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hồ Nam 湖南
thanh toán sòng phẳng (giữa người vay và người cho vay hoặc giữa người mua và người bán)
Lưỡng Hà
nền văn minh Lưỡng Hà
khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà
tỉnh Ryanggang ở phía bắc Triều Tiên, giáp tỉnh Cát Lâm
cách 2 bước chân; rất gần
hai thứ khác nhau
không giống nhau; khác biệt
phân cực; sự phân cực; bị phân cực; phân kỳ
phân hóa hai cực
hai cực; bắc cực và nam cực; hai đầu của cái gì đó; cực điện hoặc cực từ