Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吃得消
chī de xiāo

chịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.); có khả năng chi trả

Cụm từ
吃得住
chī de zhù

chịu được; hỗ trợ được

Cụm từ
吃后悔药
chī hòu huǐ yào

(nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó)

Cụm từ
吃席
chī xí

dự tiệc (đám tang, đám cưới v.v.); (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) (đùa cợt) nghĩa đen: dự tiệc tang của ai đó (ngụ ý rằng tình hình sẽ tệ hại cho ai đó)

Tiếng lóng xã hội
吃布
chī bù

bị kẹt vải (ví dụ: khóa kéo)

Cụm từ
吃屎都赶不上热乎的
chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu de

nghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người) quá chậm chạp; không theo kịp

Thành ngữ
吃小灶
chī xiǎo zào

được đối xử đặc biệt; được đối xử ưu ái

Cụm từ
吃官司
chī guān sī

đối mặt kiện tụng; bị kiện

Cụm từ
吃完
chī wán

ăn xong

Cụm từ
吃奶的气力
chī nǎi de qì lì

nỗ lực tối đa

Cụm từ
吃奶的力气
chī nǎi de lì qi

dốc hết sức lực

Cụm từ
吃奶之力
chī nǎi zhī lì

dốc hết sức lực

Cụm từ
吃奶
chī nǎi

bú sữa

Cụm từ
吃大锅饭
chī dà guō fàn

nghĩa đen: ăn chung nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: được thưởng như nhau, bất kể hiệu suất

Thành ngữ
吃大亏
chī dà kuī

trả giá đắt; kết thúc thảm hại; chịu tổn thất nặng nề

Cụm từ
吃大户
chī dà hù

cướp bóc nhà giàu để lấy lương thực (trong thời kỳ nạn đói); (người không có thu nhập) dựa vào người khác; đòi "đóng góp" hoặc "cho vay" từ doanh nghiệp hoặc cá nhân giàu có

Cụm từ
吃坏
chī huài

bị đau bụng do ăn phải thức ăn hỏng hoặc ăn quá nhiều

Cụm từ
吃土
chī tǔ

(từ mới khoảng năm 2015) (tiếng lóng) (nói đùa) ăn đất (thường vì đã tiêu hết tiền vào mua sắm)

Tiếng lóng xã hội
吃喝玩乐
chī hē wán lè

ăn uống vui chơi (thành ngữ); đắm mình trong cuộc sống hưởng lạc

Thành ngữ
吃喝拉撒睡
chī hē lā sā shuì

ăn, uống, vệ sinh và ngủ; (ví von) sinh hoạt thường ngày

Cụm từ
吃喝嫖赌
chī hē piáo dǔ

ăn nhậu, trai gái và cờ bạc; sống cuộc đời truỵ lạc

Cụm từ
吃喝
chī hē

ăn uống; đồ ăn thức uống

Cụm từ
吃哑巴亏
chī yǎ ba kuī

bị ép chịu đựng trong im lặng; không thể nói ra nỗi khổ

Cụm từ
吃味
chī wèi

ghen tị

Cụm từ
吃吃
chī chī

(tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp

Cụm từ
吃力不讨好
chī lì bù tǎo hǎo

nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả

Thành ngữ
吃力
chī lì

đòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vả; cực nhọc; căng thẳng

Cụm từ
吃到饱
chī dào bǎo

(Đài Loan) ăn thỏa thích (buffet); (nghĩa bóng) sử dụng không giới hạn (dịch vụ số, v.v.)

Cụm từ
吃别人嚼过的馍不香
chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāng

nghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ); nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám phá điều gì đó nếu người khác đã làm trước

Thành ngữ
吃刀
chī dāo

sự xuyên thấu của dụng cụ cắt

Cụm từ