Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.); có khả năng chi trả
chịu được; hỗ trợ được
(nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó)
dự tiệc (đám tang, đám cưới v.v.); (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) (đùa cợt) nghĩa đen: dự tiệc tang của ai đó (ngụ ý rằng tình hình sẽ tệ hại cho ai đó)
bị kẹt vải (ví dụ: khóa kéo)
nghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người) quá chậm chạp; không theo kịp
được đối xử đặc biệt; được đối xử ưu ái
đối mặt kiện tụng; bị kiện
ăn xong
nỗ lực tối đa
dốc hết sức lực
dốc hết sức lực
bú sữa
nghĩa đen: ăn chung nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: được thưởng như nhau, bất kể hiệu suất
trả giá đắt; kết thúc thảm hại; chịu tổn thất nặng nề
cướp bóc nhà giàu để lấy lương thực (trong thời kỳ nạn đói); (người không có thu nhập) dựa vào người khác; đòi "đóng góp" hoặc "cho vay" từ doanh nghiệp hoặc cá nhân giàu có
bị đau bụng do ăn phải thức ăn hỏng hoặc ăn quá nhiều
(từ mới khoảng năm 2015) (tiếng lóng) (nói đùa) ăn đất (thường vì đã tiêu hết tiền vào mua sắm)
ăn uống vui chơi (thành ngữ); đắm mình trong cuộc sống hưởng lạc
ăn, uống, vệ sinh và ngủ; (ví von) sinh hoạt thường ngày
ăn nhậu, trai gái và cờ bạc; sống cuộc đời truỵ lạc
ăn uống; đồ ăn thức uống
bị ép chịu đựng trong im lặng; không thể nói ra nỗi khổ
ghen tị
(tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp
nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
đòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vả; cực nhọc; căng thẳng
(Đài Loan) ăn thỏa thích (buffet); (nghĩa bóng) sử dụng không giới hạn (dịch vụ số, v.v.)
nghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ); nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám phá điều gì đó nếu người khác đã làm trước
sự xuyên thấu của dụng cụ cắt