Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dịu dàng và xinh đẹp
xanh non (chồi)
e thẹn; nhút nhát; sự nhút nhát; khiêm tốn
duyên dáng
nuông chiều (một đứa trẻ); chiều chuộng; làm hư
hồng dịu dàng
bị làm hư và ngây thơ
được nuông chiều và làm hư từ nhỏ
ngọt ngào; dễ thương; đẹp một cách tinh tế
mỏng manh; khó tính; kén cá chọn canh
nuông chiều; chiều chuộng; làm hư
thái độ quyến rũ; tư thế lả lơi
nuông chiều và lười biếng; uể oải; không có năng lượng
mỏng manh
nhỏ nhắn; tinh tế; đáng yêu
nuông chiều; chiều chuộng
cô gái được nuông chiều từ gia đình giàu có
dịu dàng và đáng yêu; mong manh; tinh tế
nhã nhặn; quyến rũ; ngọt ngào và duyên dáng; người phụ nữ trẻ đẹp (xưa)
người vợ đáng yêu
(của cô gái) giả vờ tức giận một cách duyên dáng
thở yếu ớt
con trai yêu quý
đáng yêu; nuông chiều; nhẹ nhàng; mỏng manh; yếu ớt
(văn học) (người phụ nữ) duyên dáng; (văn học) đan xen nhau; (văn học) liên quan tình cảm
(văn học) người phụ nữ đẹp; (văn học) đáng yêu; duyên dáng; (văn học) mặt trăng
dùng trong 嬋娟|婵娟[chan2 juan1] và 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2]
giải trí; tận hưởng
chơi đùa
nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc; chế nhạo và mắng mỏ; (văn viết) tùy hứng; theo ý tác giả