Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
娇艳
jiāo yàn

dịu dàng và xinh đẹp

Cụm từ
娇翠
jiāo cuì

xanh non (chồi)

Cụm từ
娇羞
jiāo xiū

e thẹn; nhút nhát; sự nhút nhát; khiêm tốn

Cụm từ
娇美
jiāo měi

duyên dáng

Cụm từ
娇纵
jiāo zòng

nuông chiều (một đứa trẻ); chiều chuộng; làm hư

Cụm từ
娇红
jiāo hóng

hồng dịu dàng

Cụm từ
娇痴
jiāo chī

bị làm hư và ngây thơ

Cụm từ
娇生惯养
jiāo shēng guàn yǎng

được nuông chiều và làm hư từ nhỏ

Cụm từ
娇滴滴
jiāo dī dī

ngọt ngào; dễ thương; đẹp một cách tinh tế

Cụm từ
娇气
jiāo qì

mỏng manh; khó tính; kén cá chọn canh

Cụm từ
娇惯
jiāo guàn

nuông chiều; chiều chuộng; làm hư

Cụm từ
娇态
jiāo tài

thái độ quyến rũ; tư thế lả lơi

Cụm từ
娇惰
jiāo duò

nuông chiều và lười biếng; uể oải; không có năng lượng

Cụm từ
娇弱
jiāo ruò

mỏng manh

Cụm từ
娇小
jiāo xiǎo

nhỏ nhắn; tinh tế; đáng yêu

Cụm từ
娇宠
jiāo chǒng

nuông chiều; chiều chuộng

Cụm từ
娇娇女
jiāo jiāo nǚ

cô gái được nuông chiều từ gia đình giàu có

Cụm từ
娇嫩
jiāo nen

dịu dàng và đáng yêu; mong manh; tinh tế

Cụm từ
娇媚
jiāo mèi

nhã nhặn; quyến rũ; ngọt ngào và duyên dáng; người phụ nữ trẻ đẹp (xưa)

Cụm từ
娇妻
jiāo qī

người vợ đáng yêu

Cụm từ
娇嗔
jiāo chēn

(của cô gái) giả vờ tức giận một cách duyên dáng

Cụm từ
娇喘
jiāo chuǎn

thở yếu ớt

Cụm từ
娇儿
jiāo ér

con trai yêu quý

Cụm từ
jiāo

đáng yêu; nuông chiều; nhẹ nhàng; mỏng manh; yếu ớt

Từ vựng
婵媛
chán yuán

(văn học) (người phụ nữ) duyên dáng; (văn học) đan xen nhau; (văn học) liên quan tình cảm

Cụm từ
婵娟
chán juān

(văn học) người phụ nữ đẹp; (văn học) đáng yêu; duyên dáng; (văn học) mặt trăng

Cụm từ
chán

dùng trong 嬋娟|婵娟[chan2 juan1] và 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2]

Từ vựng
嬉游
xī yóu

giải trí; tận hưởng

Cụm từ
嬉耍
xī shuǎ

chơi đùa

Cụm từ
嬉笑怒骂
xī xiào nù mà

nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc; chế nhạo và mắng mỏ; (văn viết) tùy hứng; theo ý tác giả

Thành ngữ