Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
嬉笑
xī xiào

cười đùa; khúc khích

Cụm từ
嬉皮笑脸
xī pí xiào liǎn

cười toe toét; cười tinh nghịch hoặc nịnh nọt

Cụm từ
嬉皮士
xī pí shì

hippie (từ mượn)

Cụm từ
嬉皮
xī pí

hippie (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
嬉戏
xī xì

nô đùa; chơi đùa

Cụm từ

sự tiêu khiển

Từ vựng
ráo

duyên dáng

Từ vựng
huá

đẹp; dùng trong tên con gái

Từ vựng

(phương ngữ) chị gái (cách gọi cũ)

Từ vựng
Guī

biến thể của 媯|妫[Gui1]

Từ vựng
huà

tĩnh lặng

Từ vựng
liáo

tốt; thông minh; chơi đùa

Từ vựng
娴静
xián jìng

nhẹ nhàng và tao nhã

Cụm từ
娴雅
xián yǎ

tao nhã; duyên dáng; thanh lịch; điềm tĩnh

Cụm từ
娴熟
xián shú

thành thạo; khéo léo

Cụm từ
娴淑
xián shū

dịu dàng nữ tính

Cụm từ
xián

tao nhã; tinh tế; thành thạo

Từ vựng
xián

biến thể của 嫻|娴[xian2]

Từ vựng
妩媚
wǔ mèi

đáng yêu; quyến rũ

Cụm từ

nịnh hót; làm vui lòng

Từ vựng
nèn

biến thể cũ của 嫩[nen4]

Từ vựng

biến thể cũ của 嫭[hu4]

Từ vựng

đẹp; mỹ nhân

Từ vựng
zhē

chữ cũ dùng trong tên nữ

Từ vựng

người phụ nữ xấu xí

Từ vựng
嫪毐
Lào Ǎi

Lao Ái (-238 TCN), người nước Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ; trong tiểu thuyết, hoạn quan giả và tình nhân của mẹ vua Doanh Chính, phu nhân Triệu

Cụm từ
lào

khao khát (đam mê không được đáp lại)

Từ vựng
嫩叶
nèn yè

lá non mềm

Cụm từ
嫩苗
nèn miáo

cây con; mầm non; chồi

Cụm từ
嫩芽
nèn yá

chồi non

Cụm từ