Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xanh non; xanh nhạt
người mới; newbie
trẻ và non; (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới; (về màu sắc) nhạt; (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạo
Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc); một trong các tàu thăm dò mặt trăng dòng Hằng Nga của Trung Quốc
dùng trong 嫦娥[Chang2e2]; dùng trong tên nữ
đỏ rực
cười ngọt ngào
đẹp; ngọt ngào; lôi cuốn
(văn học) xinh đẹp; ngọt ngào
có quan hệ huyết thống gần gũi
dòng dõi trực tiếp; dưới quyền chỉ huy cá nhân; trường phái hoặc phe phái truyền lại trung thành học thuyết của một người
vợ của cha (thuật ngữ con của thiếp dùng)
con trai, đặc biệt là con trai trưởng, của người vợ (đối lập với 庶子[shu4 zi3])
cùng ông nội nhưng khác cha
sinh bởi vợ cả (tức không phải của thiếp)
truyền trực tiếp từ người sáng lập
(hình thức kết hợp) của vợ cả, trái với thiếp (đối lập với 庶[shu4])
tiết hạnh của quả phụ (cách dùng cũ)
quả phụ (trang trọng)
quả phụ
cha chồng
lăng mạ
đẹp; tinh tế
tơ nhân tạo
họ [Lei2]
bà lão; ấp ủ; bảo vệ
phí mại dâm
qua đêm ở nhà thổ
khách làng chơi
đi mua dâm; đi chơi gái