Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
嫩绿
nèn lǜ

xanh non; xanh nhạt

Cụm từ
嫩主
nèn zhǔ

người mới; newbie

Cụm từ
nèn

trẻ và non; (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới; (về màu sắc) nhạt; (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạo

Từ vựng
嫦娥
Cháng é

Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc); một trong các tàu thăm dò mặt trăng dòng Hằng Nga của Trung Quốc

Cụm từ
cháng

dùng trong 嫦娥[Chang2e2]; dùng trong tên nữ

Từ vựng
嫣红
yān hóng

đỏ rực

Cụm từ
嫣然一笑
yān rán yī xiào

cười ngọt ngào

Cụm từ
嫣然
yān rán

đẹp; ngọt ngào; lôi cuốn

Cụm từ
yān

(văn học) xinh đẹp; ngọt ngào

Từ vựng
嫡亲
dí qīn

có quan hệ huyết thống gần gũi

Cụm từ
嫡系
dí xì

dòng dõi trực tiếp; dưới quyền chỉ huy cá nhân; trường phái hoặc phe phái truyền lại trung thành học thuyết của một người

Cụm từ
嫡母
dí mǔ

vợ của cha (thuật ngữ con của thiếp dùng)

Cụm từ
嫡子
dí zǐ

con trai, đặc biệt là con trai trưởng, của người vợ (đối lập với 庶子[shu4 zi3])

Cụm từ
嫡堂
dí táng

cùng ông nội nhưng khác cha

Cụm từ
嫡出
dí chū

sinh bởi vợ cả (tức không phải của thiếp)

Cụm từ
嫡传
dí chuán

truyền trực tiếp từ người sáng lập

Cụm từ

(hình thức kết hợp) của vợ cả, trái với thiếp (đối lập với 庶[shu4])

Từ vựng
嫠节
lí jié

tiết hạnh của quả phụ (cách dùng cũ)

Cụm từ
嫠妇
lí fù

quả phụ (trang trọng)

Cụm từ

quả phụ

Từ vựng
zhāng

cha chồng

Từ vựng
màn

lăng mạ

Từ vựng
xuán

đẹp; tinh tế

Từ vựng
嫘萦
léi yíng

tơ nhân tạo

Cụm từ
Léi

họ [Lei2]

Từ vựng

bà lão; ấp ủ; bảo vệ

Từ vựng
嫖资
piáo zī

phí mại dâm

Cụm từ
嫖宿
piáo sù

qua đêm ở nhà thổ

Cụm từ
嫖客
piáo kè

khách làng chơi

Cụm từ
嫖娼
piáo chāng

đi mua dâm; đi chơi gái

Cụm từ