Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
子儿
zǐ r

(thông tục) xu; đồng

Cụm từ
子代
zǐ dài

đời con; thế hệ của con

Cụm từ
子京
zǐ jīng

xem 紫荊|紫荆[zi3 jing1]

Cụm từ
子丑
zǐ chǒu

hai chi đầu tiên trong mười hai địa chi 十二地支; theo nghĩa mở rộng, địa chi

Cụm từ
子不嫌母丑,狗不嫌家贫
zǐ bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín

xem 兒不嫌母醜,狗不嫌家貧|儿不嫌母丑,狗不嫌家贫[er2 bu4 xian2 mu3 chou3 , gou3 bu4 xian2 jia1 pin2]

Cụm từ
zi

(hậu tố danh từ)

Từ vựng
lǎn

biến thể cũ của 懶|懒[lan3]

Từ vựng
娈童者
luán tóng zhě

kẻ quấy rối tình dục trẻ em; khách du lịch tình dục

Cụm từ
娈童恋
luán tóng liàn

yêu thích đồng tình luyến ái với thiếu niên nam

Cụm từ
娈童
luán tóng

bé trai là bạn tình đồng tính; nam nhân tình; trai bao

Cụm từ
luán

đẹp đẽ

Từ vựng
xiān

xảo quyệt; mảnh mai

Từ vựng
lǎn

biến thể cũ của 懶|懒[lan3]

Từ vựng
niáng

biến thể của 娘[niang2]

Từ vựng
孀闺
shuāng guī

phòng của quả phụ (cách dùng cũ)

Cụm từ
孀居
shuāng jū

sống quả phụ (trang trọng)

Cụm từ
孀婺
shuāng wù

quả phụ

Cụm từ
孀妇
shuāng fù

quả phụ (trang trọng)

Cụm từ
shuāng

quả phụ

Từ vựng
嬿
yàn

đáng yêu

Từ vựng
lǎn

biến thể của 懶|懒[lan3]

Từ vựng
xìng

biến thể cũ của 興|兴[xing4]

Từ vựng
婶母
shěn mǔ

vợ của em trai bố; cô, thím

Cụm từ
婶子
shěn zi

(thông tục) vợ của em trai bố; cô, thím

Cụm từ
婶婶
shěn shen

vợ của em trai bố; cô, thím

Cụm từ
shěn

vợ của em trai bố

Từ vựng
嬴政
Yíng Zhèng

Doanh Chính (260-210 TCN), tên gọi của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]

Cụm từ
yíng

biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận; biến thể cũ của 盈[ying2], đầy

Từ vựng
niǎo

trêu chọc; quấy rầy

Từ vựng
婴猴
yīng hóu

vượn galago; vượn bụi

Cụm từ