Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chen vào; lọt vào; xông vào
chen lấn xô đẩy
giẫm đạp lên nhau
(khẩu ngữ) đẩy sang một bên
túi bắt bông kem (nấu ăn)
(nấu ăn) trang trí bằng túi bắt bông kem; đùn qua túi bắt bông kem; bắt bông kem
bóp chặt
nháy mắt
nháy mắt; liếc mắt
nghĩa đen: bóp kem đánh răng; nghĩa bóng: ép cung
đông nghịt đến mức không còn chỗ; đầy tràn; chen chúc
chen chúc chật kín; đông nghịt
rút tiền hàng loạt; chen chúc vào ngân hàng rút hết tiền
(khẩu ngữ) chế nhạo; bắt nạt; buộc (ai đó nhượng bộ)
vắt sữa
ép đùn
bóp; nén; ép đùn
đè bẹp; nghiền nát; ép cho phá sản; đẩy ra khỏi thị trường
nháy mắt
chen lấn vào; chiếm đoạt; chiếm đóng; chiếm cứ
vắt ra; đùn ra; rút ra; tìm thời gian; bật ra
chen vào; tự ép mình vào; nhét vào; xâm nhập
hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng
đi lại loanh quanh; xô đẩy
chen lấn lên (xe cộ đông đúc, v.v.)
chen chúc; nhồi nhét; đẩy người khác sang một bên; ấn; nén; tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn)
cứ điểm; căn cứ quân sự phòng thủ; cơ sở hoạt động; điểm chiến lược; đặt chân; chỗ đứng trên thị trường
dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ)
nghe nói rằng; theo báo cáo
nghe nói; được cho là; có báo cáo rằng