Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
挤进
jǐ jìn

chen vào; lọt vào; xông vào

Cụm từ
挤轧
jǐ yà

chen lấn xô đẩy

Cụm từ
挤踏
jǐ tà

giẫm đạp lên nhau

Cụm từ
挤落
jǐ luò

(khẩu ngữ) đẩy sang một bên

Khẩu ngữ
挤花袋
jǐ huā dài

túi bắt bông kem (nấu ăn)

Cụm từ
挤花
jǐ huā

(nấu ăn) trang trí bằng túi bắt bông kem; đùn qua túi bắt bông kem; bắt bông kem

Cụm từ
挤紧
jǐ jǐn

bóp chặt

Cụm từ
挤眼
jǐ yǎn

nháy mắt

Cụm từ
挤眉弄眼
jǐ méi nòng yǎn

nháy mắt; liếc mắt

Cụm từ
挤牙膏
jǐ yá gāo

nghĩa đen: bóp kem đánh răng; nghĩa bóng: ép cung

Cụm từ
挤满
jǐ mǎn

đông nghịt đến mức không còn chỗ; đầy tràn; chen chúc

Cụm từ
挤挤插插
jǐ jǐ chā chā

chen chúc chật kín; đông nghịt

Cụm từ
挤提
jǐ tí

rút tiền hàng loạt; chen chúc vào ngân hàng rút hết tiền

Cụm từ
挤对
jǐ duì

(khẩu ngữ) chế nhạo; bắt nạt; buộc (ai đó nhượng bộ)

Khẩu ngữ
挤奶
jǐ nǎi

vắt sữa

Cụm từ
挤压出
jǐ yā chū

ép đùn

Cụm từ
挤压
jǐ yā

bóp; nén; ép đùn

Cụm từ
挤垮
jǐ kuǎ

đè bẹp; nghiền nát; ép cho phá sản; đẩy ra khỏi thị trường

Cụm từ
挤咕
jǐ gū

nháy mắt

Cụm từ
挤占
jǐ zhàn

chen lấn vào; chiếm đoạt; chiếm đóng; chiếm cứ

Cụm từ
挤出
jǐ chū

vắt ra; đùn ra; rút ra; tìm thời gian; bật ra

Cụm từ
挤入
jǐ rù

chen vào; tự ép mình vào; nhét vào; xâm nhập

Cụm từ
挤兑
jǐ duì

hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng

Cụm từ
挤来挤去
jǐ lái jǐ qù

đi lại loanh quanh; xô đẩy

Cụm từ
挤上去
jǐ shàng qu

chen lấn lên (xe cộ đông đúc, v.v.)

Cụm từ

chen chúc; nhồi nhét; đẩy người khác sang một bên; ấn; nén; tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn)

Từ vựng
据点
jù diǎn

cứ điểm; căn cứ quân sự phòng thủ; cơ sở hoạt động; điểm chiến lược; đặt chân; chỗ đứng trên thị trường

Cụm từ
据险
jù xiǎn

dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ)

Cụm từ
据说
jù shuō

nghe nói rằng; theo báo cáo

Cụm từ
据闻
jù wén

nghe nói; được cho là; có báo cáo rằng

Cụm từ