Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
挤满擠滿

jǐ mǎn

挤满 là gì?

挤满 [jǐ mǎn] có nghĩa là đông nghịt đến mức không còn chỗ; đầy tràn; chen chúc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 挤满 trong tiếng Việt

  1. đông nghịt đến mức không còn chỗ
  2. đầy tràn
  3. chen chúc

Cách đọc và ghi nhớ 挤满

挤满 được đọc là jǐ mǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đông nghịt đến mức không còn chỗ; đầy tràn; chen chúc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan