Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
theo thống kê
người ta nói; rõ ràng là; theo báo cáo; nghe nói
tranh luận trên cơ sở vững chắc; lý luận mạnh mẽ cho điều đúng đắn
dựa theo lý lẽ; theo nguyên tắc
(thành ngữ) chiếm đoạt bất hợp pháp; chiếm dụng
theo đó; dựa vào điều trên
chiếm giữ; nắm giữ; sở hữu
theo dự báo; dự kiến rằng
theo quan điểm của tôi; theo ý kiến của tôi; từ những gì tôi thấy
theo như tôi biết; theo như tôi được biết
xử lý tình huống theo hoàn cảnh (thành ngữ)
theo báo cáo; được đưa tin (rằng)
báo cáo theo sự thật; nói sự thật; nói đúng như vậy
theo sự thật
phòng thủ địa hình hiểm trở
phòng thủ; giữ vững một vị trí kiên cố; đào sâu cố thủ
theo một báo cáo; Nghe nói rằng
theo (tin) báo cáo
theo báo cáo; theo báo cáo đưa tin
nghe đồn rằng ...; theo báo cáo thì
theo tin tưởng; người ta tin rằng
theo ước tính
theo; dựa theo; phụ thuộc vào; chiếm giữ; chiếm cứ
bẻ ra
biến thể của 擘劃|擘划[bo4 hua4]
lên kế hoạch; sắp xếp
ngón cái; bẻ; xé; xuyên; tách
đấm ngực
cạo
biến thể cũ của 攜|携[xie2]