Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đường nhánh; đường phụ; đường rẽ; bóng nghĩa: cốt truyện phụ (trong câu chuyện)
hệ thống con
nhánh hoặc phân nhánh của một gia đình
sổ séc (ngân hàng)
séc (ngân hàng); séc; LT:本[ben3]
phụ lưu (sông)
viêm phế quản
ống phế quản; phế quản
rễ nhánh; rễ con
ngành công nghiệp trụ cột
trụ cột; cột; chống lưng; xương sống
giá đỡ; hỗ trợ; khung; đỡ lên cái gì đó
bí thư chi nhánh; bí thư của một chi bộ Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên Cộng sản; viết tắt của 支部書記|支部书记
phân họ
chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn; làm việc trong chương trình như vậy
ấp úng; chần chừ; nói lắp; lầm bầm; ngập ngừng
giá đỡ
chống đỡ; hỗ trợ; chống; chống lên
hỗ trợ; viện trợ; ủng hộ
người ủng hộ
mức độ ủng hộ; xếp hạng mức độ phổ biến
mức độ hỗ trợ; tỷ lệ phiếu bầu
tán thành; hỗ trợ; ủng hộ; sự hỗ trợ; sự ủng hộ; đứng về phía; LT:個|个[ge4]
đưa ra lời khuyên; đưa ra gợi ý; giúp đỡ
chốt đỡ
hỗ trợ; chịu trọng lượng (của tòa nhà)
xử lý; phục vụ; chu cấp
hỗ trợ khủng bố; viết tắt của 支持恐怖主義|支持恐怖主义[zhi1 chi2 kong3 bu4 zhu3 yi4]
mố cầu
cửa hàng chi nhánh