Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giao nhiệm vụ lao dịch (lao động cưỡng bức)
hỗ trợ; đứng; giá đỡ; vỉ nướng (dụng cụ nấu ăn); (biến thể của 梔子|栀子[zhi1 zi5]) hoa dành dành
(thành ngữ) nói quanh co để che đậy sự thật; lảng tránh
đáp lại một cách mơ hồ hoặc lảng tránh; tránh né; câu giờ
rút (tiền)
Viêm phổi Mycoplasma
Mycoplasma (vi khuẩn ký sinh không có thành tế bào)
Chinook (trực thăng)
hỗ trợ tiền tuyến (quân sự)
chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
công ty con; chi nhánh
oát, đơn vị công suất dùng cho bóng đèn điện
ra lệnh cho (ai đó); sai đi làm việc; đuổi đi
có thể trả được; đủ khả năng chi trả
Alipay, nền tảng thanh toán trực tuyến
không thể trả được; không đủ khả năng chi trả
trả tiền
hỗ trợ; duy trì; dựng; lên; nhánh; phân nhánh; rút tiền; lượng từ cho gậy như bút và súng, cho sư đoàn quân đội và cho bài hát hoặc tác phẩm
để đỡ; đâm
nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)
(Hong Kong) cùng nhau hủy diệt
tập trung quyền lực vào tay mình
độc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...); đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử
chiếm đoạt; cướp bóc; cướp phá
chiếm lấy; bắt giữ; túm lấy
chộp; giật; chụp lấy
máy xổ số
trộn; hòa trộn
làm phiền; quấy rầy
máy xay; máy trộn thực phẩm