Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
收兵
shōu bīng

rút lui; rút quân; triệu hồi quân; nghĩa bóng: hoàn thành công việc; kết thúc; ngừng lại; dùng với phủ định: nhiệm vụ còn lâu mới xong

Cụm từ
收入政策
shōu rù zhèng cè

chính sách thu nhập

Cụm từ
收入
shōu rù

thu vào; thu nhập; doanh thu; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]

Cụm từ
收假
shōu jià

(kỳ nghỉ) kết thúc; kết thúc kỳ nghỉ

Cụm từ
收伏
shōu fú

biến thể của 收服[shou1 fu2]

Cụm từ
收件箱
shōu jiàn xiāng

hộp thư đến

Cụm từ
收件匣
shōu jiàn xiá

hộp thư đến (email)

Cụm từ
收件人
shōu jiàn rén

người nhận (thư từ); Tới: (tiêu đề email)

Cụm từ
收之桑榆
shōu zhī sāng yú

xem 失之東隅,收之桑榆|失之东隅,收之桑榆[shi1 zhi1 dong1 yu2 , shou1 zhi1 sang1 yu2]

Cụm từ
收下
shōu xià

chấp nhận; nhận

Cụm từ
shōu

nhận; chấp nhận; sưu tầm; cất đi; kiềm chế; dừng; chăm sóc (dùng sau tên trên dòng địa chỉ)

Từ vựng

biến thể của 攴[pu1]

Từ vựng

gõ nhẹ; đánh nhẹ; chữ cổ của 撲|扑[pu1]

Từ vựng

nghiêng; không đồng đều

Từ vựng
guì

kiệt sức hoàn toàn (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 累[lei4]

Từ vựng
支点
zhī diǎn

điểm tựa (của đòn bẩy)

Cụm từ
支离破碎
zhī lí pò suì

tan tác và vỡ vụn (thành ngữ)

Thành ngữ
支离
zhī lí

rời rạc; không có tổ chức; không mạch lạc

Cụm từ
支队
zhī duì

đội quân biệt phái

Cụm từ
支开
zhī kāi

gửi (ai đó) đi; chuyển chủ đề; mở (dù, v.v.)

Cụm từ
支配权
zhī pèi quán

quyền định đoạt việc gì

Cụm từ
支配力
zhī pèi lì

sức mạnh hoặc lực để thống trị

Cụm từ
支配
zhī pèi

kiểm soát; thống trị; phân bổ

Cụm từ
支部
zhī bù

chi nhánh, đặc biệt là chi nhánh cơ sở của một đảng chính trị

Cụm từ
支那
Zhī nà

phiên âm của China (tiếng Nhật: Shina), thuật ngữ thực dân, thường được coi là mang tính kỳ thị

Cụm từ
支边
zhī biān

hỗ trợ phát triển các khu vực biên giới

Cụm từ
支走
zhī zǒu

đuổi ai đó đi (với một cái cớ)

Cụm từ
支解
zhī jiě

biến thể của 肢解[zhi1 jie3]

Cụm từ
支行
zhī háng

chi nhánh phụ của ngân hàng

Cụm từ
支与流裔
zhī yǔ liú yì

nghĩa đen: nhánh và hậu duệ; cùng loại; có liên quan

Cụm từ