Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khuấy; ngoáy
đánh; khuấy; whipping (trứng, kem, v.v.)
(miệt thị) kẻ gây rối; kẻ phá đám
phá rối cục diện; gây rối
xem 搞基[gao3 ji1]
trộn; hoà lẫn; (nghĩa bóng) làm hỏng; phá hỏng; (nghĩa bóng) qua lại với (ai đó); dính líu đến; hoà nhập (với người khác)
khuấy; quậy
phá rối; làm lộn xộn
làm phiền; khuấy; trộn; quậy
biến thể của 擋|挡[dang3]
ngã; dậm (chân); quăng; ném
nắm chặt tay
(khẩu ngữ) cầm; nắm; chộp
nơi đặt quầy hàng của người bán
(tiếng địa phương) trứng chưng
quầy hàng của người bán
trứng bác
mở ra; trải ra
chia sẻ chi phí
khấu hao; sự khấu hao
người bán hàng rong; người bán dạo
lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu đã pha loãng
(tài chính) pha loãng (lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu)
lật ngửa bài
phân bổ chi phí, trách nhiệm, v.v.; yêu cầu đóng góp
(tiếng địa phương) sạp hàng của người bán
trải ra để phơi khô
xem 攤檔|摊档[tan1 dang4]
phân bổ chi phí; sự phân bổ chi phí
giơ tay lên; thả lỏng tay; buông bỏ