Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
搅拌
jiǎo bàn

khuấy; ngoáy

Cụm từ
搅打
jiǎo dǎ

đánh; khuấy; whipping (trứng, kem, v.v.)

Cụm từ
搅屎棍
jiǎo shǐ gùn

(miệt thị) kẻ gây rối; kẻ phá đám

Cụm từ
搅局
jiǎo jú

phá rối cục diện; gây rối

Cụm từ
搅基
jiǎo jī

xem 搞基[gao3 ji1]

Cụm từ
搅和
jiǎo huo

trộn; hoà lẫn; (nghĩa bóng) làm hỏng; phá hỏng; (nghĩa bóng) qua lại với (ai đó); dính líu đến; hoà nhập (với người khác)

Cụm từ
搅动
jiǎo dòng

khuấy; quậy

Cụm từ
搅乱
jiǎo luàn

phá rối; làm lộn xộn

Cụm từ
jiǎo

làm phiền; khuấy; trộn; quậy

Từ vựng
dǎng

biến thể của 擋|挡[dang3]

Từ vựng
diān

ngã; dậm (chân); quăng; ném

Từ vựng
攥拳头
zuàn quán tou

nắm chặt tay

Cụm từ
zuàn

(khẩu ngữ) cầm; nắm; chộp

Khẩu ngữ
摊点
tān diǎn

nơi đặt quầy hàng của người bán

Cụm từ
摊黄菜
tān huáng cài

(tiếng địa phương) trứng chưng

Cụm từ
摊头
tān tóu

quầy hàng của người bán

Cụm từ
摊鸡蛋
tān jī dàn

trứng bác

Cụm từ
摊开
tān kāi

mở ra; trải ra

Cụm từ
摊钱
tān qián

chia sẻ chi phí

Cụm từ
摊销
tān xiāo

khấu hao; sự khấu hao

Cụm từ
摊贩
tān fàn

người bán hàng rong; người bán dạo

Cụm từ
摊薄后每股盈利
tān bó hòu měi gǔ yíng lì

lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu đã pha loãng

Cụm từ
摊薄
tān báo

(tài chính) pha loãng (lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu)

Cụm từ
摊牌
tān pái

lật ngửa bài

Cụm từ
摊派
tān pài

phân bổ chi phí, trách nhiệm, v.v.; yêu cầu đóng góp

Cụm từ
摊档
tān dàng

(tiếng địa phương) sạp hàng của người bán

Cụm từ
摊晒
tān shài

trải ra để phơi khô

Cụm từ
摊挡
tān dǎng

xem 攤檔|摊档[tan1 dang4]

Cụm từ
摊提
tān tí

phân bổ chi phí; sự phân bổ chi phí

Cụm từ
摊手
tān shǒu

giơ tay lên; thả lỏng tay; buông bỏ

Cụm từ