Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thay đổi lộ trình; chuyển hướng (đường hoặc dòng nước)
cải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời
sửa lỗi lầm; thay đổi cách sống
thay đổi vận mệnh; cải thiện vận may (ví dụ: bằng cách đổi tên hoặc số điện thoại)
cải thiện; làm cho tốt hơn; sự cải thiện; LT:個|个[ge4]
cải tạo; cải cách; tân trang; tái tạo
sự hiển dung
thay đổi; sửa đổi; biến đổi
chỉnh sửa (cải thiện) bản dịch
Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng
sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.)
thay đổi diện mạo; sửa đổi quan điểm
thay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo; tân trang; sửa đổi; chuyển đổi
thay đổi nghề nghiệp
chủ nghĩa cải lương (tức là ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)
cải thiện (cái gì đó); cải cách (một hệ thống)
chuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi
tái tổ chức; cải tổ (chức vụ, v.v.)
thay đổi đặt chỗ; chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác
sửa bản thảo
thay đổi tên; đổi tên
chuyển sang; dùng thay; chuyển sang dùng (cái gì đó khác)
sửa đổi phiên bản hiện tại; phiên bản đã sửa đổi
thay đổi thành
cải thiện chất lượng nước
sửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnh; sự sửa chữa; LT:個|个[ge4]
thay đổi hoàn toàn
thay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh
sắp xếp lại; thay đổi lịch (ví dụ: một cuộc họp); hoãn
chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới