Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
改道
gǎi dào

thay đổi lộ trình; chuyển hướng (đường hoặc dòng nước)

Cụm từ
改过自新
gǎi guò zì xīn

cải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời

Thành ngữ
改过
gǎi guò

sửa lỗi lầm; thay đổi cách sống

Cụm từ
改运
gǎi yùn

thay đổi vận mệnh; cải thiện vận may (ví dụ: bằng cách đổi tên hoặc số điện thoại)

Cụm từ
改进
gǎi jìn

cải thiện; làm cho tốt hơn; sự cải thiện; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
改造
gǎi zào

cải tạo; cải cách; tân trang; tái tạo

Cụm từ
改变形像
gǎi biàn xíng xiàng

sự hiển dung

Cụm từ
改变
gǎi biàn

thay đổi; sửa đổi; biến đổi

Cụm từ
改译
gǎi yì

chỉnh sửa (cải thiện) bản dịch

Cụm từ
改订伊犁条约
Gǎi dìng Yī lí Tiáo yuē

Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng

Cụm từ
改订
gǎi dìng

sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.)

Cụm từ
改观
gǎi guān

thay đổi diện mạo; sửa đổi quan điểm

Cụm từ
改装
gǎi zhuāng

thay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo; tân trang; sửa đổi; chuyển đổi

Cụm từ
改行
gǎi háng

thay đổi nghề nghiệp

Cụm từ
改良主义
gǎi liáng zhǔ yì

chủ nghĩa cải lương (tức là ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)

Cụm từ
改良
gǎi liáng

cải thiện (cái gì đó); cải cách (một hệ thống)

Cụm từ
改编
gǎi biān

chuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi

Cụm từ
改组
gǎi zǔ

tái tổ chức; cải tổ (chức vụ, v.v.)

Cụm từ
改签
gǎi qiān

thay đổi đặt chỗ; chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác

Cụm từ
改稿
gǎi gǎo

sửa bản thảo

Cụm từ
改称
gǎi chēng

thay đổi tên; đổi tên

Cụm từ
改用
gǎi yòng

chuyển sang; dùng thay; chuyển sang dùng (cái gì đó khác)

Cụm từ
改版
gǎi bǎn

sửa đổi phiên bản hiện tại; phiên bản đã sửa đổi

Cụm từ
改为
gǎi wéi

thay đổi thành

Cụm từ
改水
gǎi shuǐ

cải thiện chất lượng nước

Cụm từ
改正
gǎi zhèng

sửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnh; sự sửa chữa; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
改样
gǎi yàng

thay đổi hoàn toàn

Cụm từ
改业
gǎi yè

thay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh

Cụm từ
改期
gǎi qī

sắp xếp lại; thay đổi lịch (ví dụ: một cuộc họp); hoãn

Cụm từ
改朝换代
gǎi cháo huàn dài

chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới

Cụm từ