Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thay đổi; sửa đổi; biến đổi; sửa chữa
có tầm quan trọng lớn
huyện You, Chu Châu 株洲, Hồ Nam
xa; từ đứng trước trạng từ
đánh; đập; biến thể của 考[kao3]; kiểm tra; thi; làm bài kiểm tra
nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.); nhận con nuôi; việc nhận con nuôi
radio; Lượng từ: 臺|台[tai2]
nhận tín hiệu radio; ghi âm; (của khán phòng, v.v.) có âm thanh tốt; (huấn luyện thanh nhạc, ngôn ngữ học) kết thúc (của từ hoặc âm tiết)
thu thập; sưu tầm
máy ghi âm và phát băng
bao gồm (trong một bộ sưu tập); tập hợp (câu chuyện, bài thơ, v.v.); ghi lại; tuyển dụng; chiêu mộ
máy tính tiền; quầy thanh toán
thu ngân; nhân viên quầy tính tiền
quầy thanh toán; bàn thu ngân
nhận thanh toán
đấu thầu tiếp quản
mua; thu mua; thu nhận
trạm thu phí
thu phí
mua; mua sắm; hối lộ; mua chuộc
người nhận hàng
thu thập từ ngữ; thu hoạch mục từ cho từ điển
đã nhận đủ (hàng hóa, thanh toán)
tín hiệu (không dây)
lượng người xem (của một chương trình TV)
xem TV
nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật)
thư mục yêu thích (trình duyệt web)
sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu; trang sưu tập
hóp bụng; siết chặt cơ bụng