Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
改朝
gǎi cháo

chuyển sang triều đại mới

Cụm từ
改易
gǎi yì

thay đổi; sửa đổi

Cụm từ
改日
gǎi rì

một ngày khác; một ngày nào đó

Cụm từ
改换门闾
gǎi huàn mén lǘ

xem 改換門庭|改换门庭[gai3 huan4 men2 ting2]

Cụm từ
改换门庭
gǎi huàn mén tíng

cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến; đổi sang người bảo trợ mới

Cụm từ
改换
gǎi huàn

thay đổi (cái gì đó); chuyển sang (cái gì đó khác)

Cụm từ
改掉
gǎi diào

bỏ thói quen xấu

Cụm từ
改成
gǎi chéng

chuyển đổi; thành (cái gì đó khác); chuyển thể (một câu chuyện sang phương tiện khác)

Cụm từ
改恶向善
gǎi è xiàng shàn

rời bỏ cái ác để theo điều thiện

Cụm từ
改悔
gǎi huǐ

sửa đổi cách sống

Cụm từ
改弦易辙
gǎi xián yì zhé

thay đổi hoàn toàn phương hướng; thay đổi cách tiếp cận

Cụm từ
改建
gǎi jiàn

xây lại; cải tạo (một tòa nhà); tân trang

Cụm từ
改写
gǎi xiě

sửa đổi; chỉnh sửa

Cụm từ
改学
gǎi xué

chuyển ngành hoặc khoa khác (ở đại học)

Cụm từ
改嫁
gǎi jià

tái hôn (đối với phụ nữ)

Cụm từ
改天
gǎi tiān

ngày khác; lúc khác; tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.); hẹn lần sau

Cụm từ
改嘴
gǎi zuǐ

phủ nhận; thay đổi lời nói

Cụm từ
改善关系
gǎi shàn guān xi

cải thiện quan hệ

Cụm từ
改善通讯
gǎi shàn tōng xùn

cải thiện thông tin liên lạc

Cụm từ
改善
gǎi shàn

cải thiện; làm cho tốt hơn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
改名
gǎi míng

đổi tên

Cụm từ
改口费
gǎi kǒu fèi

tiền quà do cha mẹ hai bên tặng sau đám cưới cho con dâu mới hoặc con rể mới

Cụm từ
改口
gǎi kǒu

thay đổi lời nói; sửa đổi lời đã nói trước đó; thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi bố mẹ chồng là 爸爸[ba4 ba5] và 媽媽|妈妈[ma1 ma5])

Cụm từ
改动
gǎi dòng

thay đổi; chỉnh sửa; sửa đổi

Cụm từ
改则县
Gǎi zé xiàn

huyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong

Cụm từ
改则
Gǎi zé

huyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong

Cụm từ
改制
gǎi zhì

tái tổ chức; tái cơ cấu

Cụm từ
改判
gǎi pàn

(pháp luật) sửa đổi bản án; giảm án; (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu

Cụm từ
改元
gǎi yuán

thay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị (cũ)

Cụm từ
改信
gǎi xìn

cải sang đạo khác

Cụm từ