Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
早期
zǎo qī

giai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớm

Cụm từ
早晨
zǎo chén

buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]; cũng đọc [zao3 chen5]

Cụm từ
早晚
zǎo wǎn

sáng và tối; (tiếng địa phương) một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó

Cụm từ
早春
zǎo chūn

đầu xuân

Cụm từ
早早班
zǎo zǎo bān

nhóm mầm non cho trẻ ba tuổi trở xuống; (Đài Loan) ca làm bắt đầu lúc tờ mờ sáng

Cụm từ
早早儿
zǎo zǎo r

(khẩu ngữ) càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

Khẩu ngữ
早日康复
zǎo rì kāng fù

hồi phục sức khỏe nhanh chóng; Mau chóng khỏe lại!

Cụm từ
早日
zǎo rì

sớm; trong thời gian sớm nhất; những ngày đầu; quá khứ

Cụm từ
早教
zǎo jiào

giáo dục sớm (viết tắt của 早期教育[zao3 qi1 jiao4 yu4])

Viết tắt
早操
zǎo cāo

bài tập thể dục buổi sáng (bài tập thể dục thường được thực hiện đồng loạt tại các trường học và nơi làm việc ở các nước Đông Á)

Cụm từ
早播
zǎo bō

gieo trồng sớm; gieo hạt vào đầu xuân

Cụm từ
早搏
zǎo bó

(y học) nhịp đập sớm; ngoại tâm thu

Cụm từ
早恋
zǎo liàn

yêu khi còn quá trẻ; tình yêu trẻ con

Cụm từ
早年
zǎo nián

nhiều năm trước; trong quá khứ; thuở nhỏ

Cụm từ
早市
zǎo shì

chợ sáng

Cụm từ
早已
zǎo yǐ

đã từ lâu; từ lâu; (tiếng địa phương) trước đây

Cụm từ
早就
zǎo jiù

đã từ sớm

Cụm từ
早安
zǎo ān

Chào buổi sáng!

Cụm từ
早孕
zǎo yùn

mang thai tuổi vị thành niên; giai đoạn đầu của thai kỳ

Cụm từ
早婚
zǎo hūn

kết hôn quá sớm

Cụm từ
早夭
zǎo yāo

chết trẻ

Cụm từ
早场
zǎo chǎng

suất chiếu sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim); buổi diễn ban ngày

Cụm từ
早报
zǎo bào

báo sáng

Cụm từ
早在
zǎo zài

ngay từ

Cụm từ
早动手,早收获
zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò

(thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm

Thành ngữ
早勃
zǎo bó

cương buổi sáng

Cụm từ
早前
zǎo qián

trước đó

Cụm từ
早出晚归
zǎo chū wǎn guī

đi sớm về muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
早先
zǎo xiān

trước đây; trước kia

Cụm từ
早来
zǎo lái

đến sớm

Cụm từ