Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hạn hán
đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt; đem lại thu nhập ổn định
tình hình hạn hán
nhà vệ sinh hố
trượt patin
(phương ngữ) dù che nắng
hạn hán
hoàng hôn; buổi tối
dùng trong 旮旯[ga1 la2]
biến thể er hoá của 旮旯[ga1 la2]
góc; xó; hốc; chỗ khuất
dùng trong 旮旯[ga1 la2]
mặt trời đang mọc
bình minh; mặt trời mọc
bắt đầu của một giai đoạn mười ngày
huyện Tuần Dương, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Tuần Dương, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
mười ngày nộp một lần, mỗi tháng cống nạp (thành ngữ); yêu cầu không ngừng và ngày càng phức tạp
kiểm tra mỗi mười ngày; hạn định định kỳ
đầy năm; sinh nhật đầu tiên
mười ngày
mười ngày; một tháng; thời gian ngắn
mười ngày
(văn học) mười ngày; thời gian ngắn
một năm trọn; mười năm
sao chổi từ Sao Thổ, theo truyền thống được mô tả là màu vàng; điềm xấu
mười ngày; mười năm; đủ kỳ
biến thể cũ của 協|协[xie2]