Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
早点
zǎo diǎn

bữa sáng

Cụm từ
早餐
zǎo cān

bữa sáng; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]

Cụm từ
早饭
zǎo fàn

bữa sáng; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]

Cụm từ
早霜
zǎo shuāng

sương sớm

Cụm từ
早逝
zǎo shì

mất sớm; chết yểu

Cụm từ
早退
zǎo tuì

rời đi sớm (trước thời gian quy định); nghỉ hưu sớm (khỏi công việc)

Cụm từ
早车
zǎo chē

xe buýt sáng; tàu sớm

Cụm từ
早起
zǎo qǐ

dậy sớm

Cụm từ
早课
zǎo kè

kinh sáng; thánh lễ sáng (trong Giáo hội Công giáo); hòa nhạc ban mai (của chim)

Cụm từ
早衰
zǎo shuāi

lão hóa sớm

Cụm từ
早茶
zǎo chá

trà sáng

Cụm từ
早老素
zǎo lǎo sù

presenilins

Cụm từ
早老性痴呆
zǎo lǎo xìng chī dāi

(khẩu ngữ) bệnh Alzheimer

Khẩu ngữ
早稻田大学
Zǎo dào tián Dà xué

Đại học Waseda (đại học tư thục ở Tokyo)

Cụm từ
早稻
zǎo dào

lúa mùa sớm; lúa đang cấy hoặc còn xanh

Cụm từ
早秋
zǎo qiū

đầu thu

Cụm từ
早知道
zǎo zhī dao

Giá như tôi đã biết sớm hơn

Cụm từ
早知今日何必当初
zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū

nếu đã biết ngày hôm nay, hà tất lúc đầu làm vậy (thành ngữ); hối hận vô ích về hành vi trong quá khứ

Thành ngữ
早知
zǎo zhī

biết trước

Cụm từ
早睡早起
zǎo shuì zǎo qǐ

ngủ sớm dậy sớm; giữ thói quen ngủ sớm dậy sớm

Cụm từ
早产
zǎo chǎn

sinh non

Cụm từ
早生贵子
zǎo shēng guì zǐ

sớm sinh quý tử (lời chúc cho cặp đôi mới cưới)

Cụm từ
早班儿
zǎo bān r

biến thể er hoá của 早班[zao3 ban1]

Cụm từ
早班
zǎo bān

ca sớm; ca làm buổi sáng

Cụm từ
早熟
zǎo shú

phát triển sớm; trưởng thành sớm

Cụm từ
早泄
zǎo xiè

xuất tinh sớm

Cụm từ
早死早超生
zǎo sǐ zǎo chāo shēng

kết thúc đau khổ bằng cách chết sớm và được đầu thai lại; (nghĩa bóng) làm cho xong chuyện

Cụm từ
早死
zǎo sǐ

chết khi còn tương đối trẻ; đã chết (một vài năm)

Cụm từ
早岁
zǎo suì

những năm đầu đời

Cụm từ
早期效应
zǎo qī xiào yìng

hiệu ứng giai đoạn đầu

Cụm từ