Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 日食[ri4 shi2]
tiền công hằng ngày
nghĩa đen: mặt trời lặn ở Yanzi (thành ngữ); bóng chiều sắp tàn; những ngày cuối (của một người, một triều đại, v.v.)
gió nhẹ thổi lúc hoàng hôn (thành ngữ)
mặt trời lặn sau núi tây (thành ngữ); ngày sắp tàn; bóng xế chiều; kết thúc một kỷ nguyên
hoàng hôn; mặt trời lặn
liên quân Anh-Nhật (can thiệp trong cách mạng Nga và nội chiến 1917-1922)
Hãng hàng không Nhật Bản (JAL) (viết tắt của 日本航空[Ri4 ben3 Hang2 kong1])
dần dần đạt đến
chí điểm; chí điểm mùa đông 冬至 và chí điểm mùa hè 夏至
ngôn ngữ Germanic
Liên quan đến Germanic
Nhật-Mỹ
chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
Nikkei, viết tắt của Nikkei Shimbun 日本經濟新聞|日本经济新闻[Ri4 ben3 Jing1 ji4 Xin1 wen2]; viết tắt của chỉ số Nikkei 225 日經指數|日经指数[Ri4 jing1 zhi3 shu4]
(định ngữ) có nguồn gốc Nhật Bản
Hitachi, Ltd
tích luỹ qua thời gian dài
lịch trình hàng ngày
lịch trình; hành trình; LT:個|个[ge4]
Thần Mặt Trời; Apollo
Rizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顧炎武|顾炎武
càng hưng thịnh theo thời gian
tăng lên mỗi ngày
ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần; càng ngày càng
đồ dùng hàng ngày; LT:件[jian4],個|个[ge4]
chi phí hàng ngày; dùng hàng ngày
Nissan, hãng xe hơi Nhật Bản; cũng phiên âm 尼桑[Ni2 sang1]