Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
日蚀
rì shí

biến thể của 日食[ri4 shi2]

Cụm từ
日薪
rì xīn

tiền công hằng ngày

Cụm từ
日薄崦嵫
rì bó Yān zī

nghĩa đen: mặt trời lặn ở Yanzi (thành ngữ); bóng chiều sắp tàn; những ngày cuối (của một người, một triều đại, v.v.)

Thành ngữ
日落风生
rì luò fēng shēng

gió nhẹ thổi lúc hoàng hôn (thành ngữ)

Thành ngữ
日落西山
rì luò xī shān

mặt trời lặn sau núi tây (thành ngữ); ngày sắp tàn; bóng xế chiều; kết thúc một kỷ nguyên

Thành ngữ
日落
rì luò

hoàng hôn; mặt trời lặn

Cụm từ
日英联军
Rì Yīng lián jūn

liên quân Anh-Nhật (can thiệp trong cách mạng Nga và nội chiến 1917-1922)

Cụm từ
日航
Rì háng

Hãng hàng không Nhật Bản (JAL) (viết tắt của 日本航空[Ri4 ben3 Hang2 kong1])

Viết tắt
日臻
rì zhēn

dần dần đạt đến

Cụm từ
日至
rì zhì

chí điểm; chí điểm mùa đông 冬至 và chí điểm mùa hè 夏至

Cụm từ
日耳曼语
Rì ěr màn yǔ

ngôn ngữ Germanic

Cụm từ
日耳曼
Rì ěr màn

Liên quan đến Germanic

Cụm từ
日美
Rì Měi

Nhật-Mỹ

Cụm từ
日经指数
Rì jīng zhǐ shù

chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225

Cụm từ
日经平均指数
Rì jīng píng jūn zhǐ shù

chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225

Cụm từ
日经平均
Rì jīng píng jūn

chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225

Cụm từ
日经
rì jīng

Nikkei, viết tắt của Nikkei Shimbun 日本經濟新聞|日本经济新闻[Ri4 ben3 Jing1 ji4 Xin1 wen2]; viết tắt của chỉ số Nikkei 225 日經指數|日经指数[Ri4 jing1 zhi3 shu4]

Viết tắt
日系
rì xì

(định ngữ) có nguồn gốc Nhật Bản

Cụm từ
日立
Rì lì

Hitachi, Ltd

Cụm từ
日积月累
rì jī yuè lěi

tích luỹ qua thời gian dài

Cụm từ
日程表
rì chéng biǎo

lịch trình hàng ngày

Cụm từ
日程
rì chéng

lịch trình; hành trình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
日神
Rì shén

Thần Mặt Trời; Apollo

Cụm từ
日知录
Rì zhī lù

Rizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顧炎武|顾炎武

Cụm từ
日盛
rì shèng

càng hưng thịnh theo thời gian

Cụm từ
日益增加
rì yì zēng jiā

tăng lên mỗi ngày

Cụm từ
日益
rì yì

ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần; càng ngày càng

Cụm từ
日用品
rì yòng pǐn

đồ dùng hàng ngày; LT:件[jian4],個|个[ge4]

Cụm từ
日用
rì yòng

chi phí hàng ngày; dùng hàng ngày

Cụm từ
日产
Rì chǎn

Nissan, hãng xe hơi Nhật Bản; cũng phiên âm 尼桑[Ni2 sang1]

Cụm từ