Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
早亡
zǎo wáng

chết sớm

Cụm từ
早些
zǎo xiē

sớm hơn một chút

Cụm từ
早上好
zǎo shang hǎo

Chào buổi sáng!

Cụm từ
早上
zǎo shang

buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
zǎo

sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng!; lâu rồi; quá sớm

Từ vựng
旨趣
zhǐ qù

(văn học) ý chính; mục tiêu; ý định

Cụm từ
旨意
zhǐ yì

sắc lệnh; mệnh lệnh

Cụm từ
旨在
zhǐ zài

có mục đích là; được dự định để; nhằm để (làm gì đó)

Cụm từ
zhǐ

chiếu chỉ của hoàng đế; hàm ý; mục tiêu; mục đích

Từ vựng
旦角
dàn jué

đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)

Cụm từ
dàn

(văn học) bình minh; rạng đông; đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)

Từ vựng
日食
rì shí

nhật thực

Cụm từ
日头
rì tóu

mặt trời (tiếng địa phương); ban ngày; ngày

Cụm từ
日韩
Rì Hán

Nhật Bản và Hàn Quốc

Cụm từ
日电电子
Rì diàn diàn zǐ

NEC (Nippon Electronic Company)

Cụm từ
日电
Rì diàn

NEC (Nippon Electronic Company); viết tắt của 日電電子|日电电子

Viết tắt
日间
rì jiān

ban ngày

Cụm từ
日较差
rì jiào chā

biên độ dao động hàng ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)

Cụm từ
日军
Rì jūn

quân đội Nhật; Binh lính Nhật

Cụm từ
日趋严重
rì qū yán zhòng

ngày càng nghiêm trọng theo thời gian

Cụm từ
日趋
rì qū

(tăng) từng ngày; (ngày càng nghiêm trọng) theo thời gian; dần dần

Cụm từ
日货
Rì huò

hàng hóa Nhật Bản

Cụm từ
日语
Rì yǔ

ngôn ngữ Nhật

Cụm từ
日志
rì zhì

nhật ký; log (tin học)

Cụm từ
日记本
rì jì běn

sổ nhật ký

Cụm từ
日记
rì jì

nhật ký; LT:則|则[ze2],本[ben3],篇[pian1]

Cụm từ
日规
rì guī

đồng hồ mặt trời

Cụm từ
日里
rì lǐ

ban ngày; trong ngày

Cụm từ
日裔
Rì yì

gốc Nhật

Cụm từ
日行一善
rì xíng yī shàn

làm một việc tốt mỗi ngày

Cụm từ