Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)
nghĩa đen: căng dây cung lại; cải cách và bắt đầu lại
mãn kinh; mãn dục
bắt đầu mới; tái sinh
người gác đêm (thời trước)
đổi tên
(tiếng lóng Internet) cập nhật blog
lính (phiên trực luân phiên)
vượt trội hơn một bậc; tốt hơn; một đẳng cấp khác
tốt hơn nhiều; vượt trội hơn
thay đổi; thay thế; sửa đổi
hơn (so với cái gì đó); càng hơn
quá nhiều để đếm; rất nhiều; vô số
thay thế; thay đổi tướng cũ; đổi lãnh đạo
nâng lên một bậc; đưa lên một mức
hơn; còn hơn; nữa; vẫn; càng
nhảy shuffle
(Đài Loan) đầu kéo; máy kéo
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi nêm (Puffinus pacificus)
đạn vạch đường; đạn truy vết
kéo; lôi; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]
Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
khó hát nên ít người hòa theo (thành ngữ); hàn lâm
bình cổ cong; bình có cổ cong
lý thuyết về bề mặt
bề mặt cong; bề mặt
Thành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam
Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
aflatoxin