Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
书桌
shū zhuō

bàn làm việc; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
书案
shū àn

bàn viết; hồ sơ chính thức

Cụm từ
书柬
shū jiǎn

biến thể của 書簡|书简[shu1 jian3]

Cụm từ
书架
shū jià

giá sách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
书板
shū bǎn

bảng viết

Cụm từ
书札
shū zhá

bức thư

Cụm từ
书本
shū běn

quyển sách; LT:本[ben3]

Cụm từ
书会
shū huì

hội thư pháp; trường làng (xưa); hội văn học (xưa)

Cụm từ
书挡
shū dǎng

giá chặn sách

Cụm từ
书房
shū fáng

phòng làm việc; phòng studio; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
书库
shū kù

kho sách; bóng bẩy: người uyên bác; Thư viện và Tóm lược của giả-Apollodorus

Cụm từ
书店
shū diàn

nhà sách; LT:家[jia1]

Cụm từ
书局
shū jú

nhà sách; nhà xuất bản

Cụm từ
书写语言
shū xiě yǔ yán

ngôn ngữ viết

Cụm từ
书写符号
shū xiě fú hào

ký hiệu viết

Cụm từ
书写不能症
shū xiě bù néng zhèng

chứng mất viết

Cụm từ
书写
shū xiě

viết

Cụm từ
书坛
shū tán

giới thư pháp

Cụm từ
书报
shū bào

sách báo

Cụm từ
书呆子
shū dāi zi

mọt sách; người quá chú trọng lý thuyết; kẻ ngớ ngẩn vì sách vở

Cụm từ
书名号
shū míng hào

dấu ngoặc kép tiếng Trung 《》 (dấu câu dùng cho tên sách, v.v.)

Cụm từ
书名
shū míng

tên sách; danh tiếng như nhà thư pháp

Cụm từ
书卷奖
shū juàn jiǎng

giải thưởng tổng thống (dành cho sinh viên đại học ở Đài Loan với thành tích xuất sắc)

Cụm từ
书卷气
shū juàn qì

hương vị học thuật; diện mạo học thức

Cụm từ
书卷
shū juàn

quyển; tập

Cụm từ
书包
shū bāo

cặp sách; cặp đeo lưng; túi sách; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
书札
shū zhá

thư; cũng viết 書札|书札

Cụm từ
书刊
shū kān

sách và tạp chí; ấn phẩm

Cụm từ
书函
shū hán

thư; tín; cặp hồ sơ

Cụm từ
书信集
shū xìn jí

tập thư tín

Cụm từ