Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
khúc côn cầu trên cỏ
gậy cong; gậy hockey
khoan tay có tay quay
tay quay
huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
quanh co; (bóng) phức tạp
cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng
miễn cưỡng; không tự nguyện
độ cong
cầu thang có góc vuông; cầu thang hình chữ L
thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
pháo bắn cầu vồng (cối, lựu pháo, v.v.)
(quân sự) hỏa lực quỹ đạo cong; hỏa lực bổ nhào
bài thơ để hát; giai điệu; âm nhạc; LT:支[zhi1]
bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)
huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
kẹp giấy
giai điệu; bài hát; LT:支[zhi1]
(tiếng địa phương) con gián; cũng đọc là [yue1 you2]
dùng trong 曱甴[yue1 zha2]
nói; phát biểu
tắm nắng; rám nắng; bị cháy nắng; phơi bày hành vi không công bằng (trên trang web bảo vệ người tiêu dùng)
xylitol (tiếng Quảng Đông); xem thêm 木糖醇[mu4 tang2 chun2]
dây phơi quần áo
vết nám nắng (trên da)
người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet