Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]
miếu thờ Khổng Tử ở quê hương ông, Khúc Phụ
Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]
trục khuỷu
giai điệu
diễn giải sai; hiểu sai
quanh co khúc khuỷu (thành ngữ)
biến thể của 蛐蟮[qu1 shan5]
nhạc kịch dân gian
nghĩa đen: dùng cánh tay cong làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: hài lòng với những điều giản dị
máy cưa lọng
lý thuyết đường cong
(chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản
nội suy đường cong
biểu đồ đường; sơ đồ đường
đường cong; gián tiếp; một cách vòng vo
kết thúc hoàn hảo (thành ngữ)
xuyên tạc trong viết lách; diễn giải sai trong lịch sử được viết; lạc đề có chủ đích
nghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa
nghĩa đen: cong và thẳng; nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu
chương trình; tiết mục; bản nhạc; tác phẩm âm nhạc
vector độ cong
độ cong
huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
Huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu bên ngoài của nếp gấp khuỷu tay
quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông