Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
珲春
Hún chūn

Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
hún

(ngọc đẹp)

Từ vựng
珐琅质
fà láng zhì

men răng

Cụm từ
珐琅
fà láng

men (sứ), lớp men phủ

Cụm từ

đồ tráng men; đồ tráng men đồng

Từ vựng
qín

biến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranh

Từ vựng
琶音
pá yīn

(âm nhạc) hợp âm rải

Cụm từ
琶洲
Pá zhōu

quận Pazhou ở Quảng Châu, Quảng Đông; Đảo Pazhou ở Quảng Châu, trước đây gọi là Hoàng Phố, điểm neo đậu lịch sử của tàu buôn nước ngoài

Cụm từ

xem 琵琶, đàn tì bà

Từ vựng
琵鹭
pí lù

chim cò thìa (loài chim lội thuộc họ Threskiornithidae)

Cụm từ
琵琶鱼
pí pa yú

cá mặt quỷ

Cụm từ
琵琶骨
pí pa gǔ

(cách gọi cũ) xương bả vai

Cụm từ
琵琶行
Pí pa Xíng

Tì bà hành, bài thơ dài của nhà thơ thời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]

Cụm từ
琵琶
pí pa

tì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngăn

Cụm từ
琵嘴鸭
pí zuǐ yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ thìa phương bắc (Anas clypeata)

Cụm từ

xem 琵琶, đàn tì bà

Từ vựng
琴鸟
qín niǎo

chim thiên cầm

Cụm từ
琴键
qín jiàn

phím đàn piano

Cụm từ
琴锤
qín chuí

dùi cui; dùi trống

Cụm từ
琴酒
qín jiǔ

rượu gin (biến thể Đài Loan của 金酒[jin1 jiu3])

Cụm từ
琴通尼
qín tōng ní

(Đài Loan) gin và tonic

Cụm từ
琴通宁
qín tōng níng

(Đài Loan) gin và tonic

Cụm từ
琴瑟和鸣
qín sè hé míng

hòa hợp hoàn hảo; đồng điệu; nghĩa đen: cầm và sắt hòa ca

Cụm từ
琴瑟不调
qín sè bù tiáo

lệch tông; mâu thuẫn vợ chồng, xem cầm và sắt 琴瑟, hai nhạc cụ tượng trưng cho hòa hợp vợ chồng

Cụm từ
琴瑟
qín sè

cầm và sắt, hai nhạc cụ dây hòa quyện hoàn hảo; hòa hợp vợ chồng

Cụm từ
琴棋书画
qín qí shū huà

bốn nghệ thuật (đàn, cờ vây, thư pháp, hội họa); những thành tựu của người có học vấn uyên bác

Cụm từ
琴书
qín shū

hình thức nghệ thuật truyền thống, kể chuyện có đệm nhạc

Cụm từ
琴斯托霍瓦
Qín sī tuō huò wǎ

Thành phố Częstochowa (ở Ba Lan)

Cụm từ
琴手
qín shǒu

người chơi nhạc cụ có dây

Cụm từ
琴弦
qín xián

dây (của nhạc cụ có dây)

Cụm từ