Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1656/1680
tổ tiên; người lớn tuổi hơn
tải lên; cũng đọc là [shang4 zai4]
đi đúng hướng; tiến triển suôn sẻ
lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)
phần trên của cơ thể
bắt đầu một hành trình; đi lên đường
nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ); nghĩa bóng: kết giao với tội phạm
Thượng viện; Nghị viện; Thượng nghị viện
Chỉ số Tổng hợp Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE)
Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE), viết tắt của 上海證券交易所|上海证券交易所[Shang4 hai3 Zheng4 quan4 Jiao1 yi4 suo3]
chiếu chỉ hoàng gia
tăng (giá); điều chỉnh lên
đi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớp
tòa án phúc thẩm
kháng cáo (một vụ án tư pháp); kháng cáo
gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó
thông báo
(Phật giáo) đi Tây Thiên; (nghĩa bóng) chết
áo trên
áo blouse
áo khoác; áo ngoài; lượng từ: 件[jian4]
Quận Thượng Nhai của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
đi ra đường; đi mua sắm
cấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)
(tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô); (thuyền trên sông) đi ngược dòng; đệ trình (văn kiện) lên cấp trên
Thành phố cấp huyện Thượng Ngu, Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
Thượng Ngu, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
trời
hơn mười nghìn; nghĩa bóng: vô số; không đếm xuể; hàng ngàn hàng vạn
buổi diễn phục vụ bữa tối; buổi diễn và ăn tối
dọn món
Overijssel
tô màu (tranh, v.v.); nhuộm (vải, v.v.); sơn (đồ gỗ, v.v.)
chất lượng hàng đầu; hạng nhất
lên thuyền
đỏ mặt (khi uống rượu); trở nên tự mãn (khi được khen)
cánh tay trên
nóc miệng; lên đạn súng
(động vật nuôi) vỗ béo; tăng cân
chi trên
thanh điệu lên xuống; thanh ba trong tiếng Quan Thoại hiện đại
chuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên
lên mạng; đưa cái gì đó lên mạng
lên dây cót thật chặt; (nghĩa bóng) chuẩn bị sẵn sàng; tự chuẩn bị
máy tính xách tay mini
lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet; (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới
chuyện bé xé ra to
lãnh đạo cấp cao; thủ trưởng
cấp trên; cấp cao; LT:個|个[ge4]
phím mũi tên lên (trên bàn phím)
mũi tên chỉ lên
đáng giá; đáng để làm
binh nhất (cấp bậc quân đội)
chất lượng cao; hạng nhất
hàng đầu; chất lượng cao nhất
rửa xe không mặc áo
trên không; trong bầu trời
nộp thuế
giới trên đúng (toán học); cận trên nhỏ nhất
mí mắt trên
nhỏ thuốc mắt; (ví) nói xấu ai đó; dèm pha
mí mắt trên
ăn ảnh; (cũ) quan cao
biểu mô
lên dây (đồng hồ hoặc cơ chế máy móc)
bị nghiện; thành nghiện
(của quan lại) dâng sớ lên hoàng đế (xưa)
bị lừa; bị lừa đảo
bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừa
giới hạn trên