Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
琴弓
qín gōng

cây vĩ (của nhạc cụ có dây)

Cụm từ
琴师
qín shī

người chơi nhạc cụ dây

Cụm từ
琴剑飘零
qín jiàn piāo líng

phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định

Thành ngữ
qín

cổ cầm 古琴[gu3 qin2] (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chung

Từ vựng
琳琅满目
lín láng mǎn mù

ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ

Thành ngữ
琳琅
lín láng

những viên ngọc lấp lánh

Cụm từ
琳·戴维斯
Lín · Dài wéi sī

Lynn E. Davis (1943-), học giả Hoa Kỳ và chuyên gia kiểm soát vũ khí, thứ trưởng ngoại giao 1993-1997

Cụm từ
lín

đá quý

Từ vựng
bèi

vòng cổ

Từ vựng
diāo

chạm khắc đá quý

Từ vựng
yǎn

đá quý; ánh lấp lánh của đá quý

Từ vựng
guǎn

nhạc cụ; chạm ngọc hoặc vàng

Từ vựng
cóng

ống ngọc có lỗ tròn và các cạnh hình chữ nhật, dùng trong nghi lễ thời cổ

Từ vựng

(ngọc)

Từ vựng
wǎn

biểu tượng hoàng gia

Từ vựng
běng

trang sức ngọc của vỏ bao

Từ vựng

ngọc đẹp

Từ vựng
kūn

(ngọc)

Từ vựng

đồ cổ; đá quý

Từ vựng
琥珀
hǔ pò

hổ phách

Cụm từ

dùng trong 琥珀[hu3 po4]

Từ vựng
琤𪻐
chēng cōng

(văn học) (từ tượng thanh) tiếng leng keng của đồ trang sức ngọc; tiếng nước chảy róc rách; âm nhạc của đàn tranh

Từ vựng
chēng

tiếng leng keng của ngọc

Từ vựng
琢磨
zuó mo

suy ngẫm; ngẫm nghĩ; suy nghĩ thấu đáo; phát âm ở Đài Loan [zhuo2 mo2]

Cụm từ
琢磨
zhuó mó

chạm khắc và đánh bóng (ngọc); trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học

Cụm từ
zuó

dùng trong 琢磨[zuo2 mo5]; cách phát âm Đài Loan: [zhuo2]

Từ vựng
zhuó

mài cắt (ngọc)

Từ vựng
diǎn

đá quý dùng làm nút tai; bông tai ngọc

Từ vựng
mín

biến thể cũ của 玟[min2]

Từ vựng
chēn

đá quý; ngọc

Từ vựng