Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cây vĩ (của nhạc cụ có dây)
người chơi nhạc cụ dây
phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
cổ cầm 古琴[gu3 qin2] (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chung
ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ
những viên ngọc lấp lánh
Lynn E. Davis (1943-), học giả Hoa Kỳ và chuyên gia kiểm soát vũ khí, thứ trưởng ngoại giao 1993-1997
đá quý
vòng cổ
chạm khắc đá quý
đá quý; ánh lấp lánh của đá quý
nhạc cụ; chạm ngọc hoặc vàng
ống ngọc có lỗ tròn và các cạnh hình chữ nhật, dùng trong nghi lễ thời cổ
(ngọc)
biểu tượng hoàng gia
trang sức ngọc của vỏ bao
ngọc đẹp
(ngọc)
đồ cổ; đá quý
hổ phách
dùng trong 琥珀[hu3 po4]
(văn học) (từ tượng thanh) tiếng leng keng của đồ trang sức ngọc; tiếng nước chảy róc rách; âm nhạc của đàn tranh
tiếng leng keng của ngọc
suy ngẫm; ngẫm nghĩ; suy nghĩ thấu đáo; phát âm ở Đài Loan [zhuo2 mo2]
chạm khắc và đánh bóng (ngọc); trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học
dùng trong 琢磨[zuo2 mo5]; cách phát âm Đài Loan: [zhuo2]
mài cắt (ngọc)
đá quý dùng làm nút tai; bông tai ngọc
biến thể cũ của 玟[min2]
đá quý; ngọc