Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
瑞亚
Ruì yà

Rhea (nữ thần Titan trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
ruì

may mắn; tốt lành; thuận lợi; rayl (đơn vị âm học)

Từ vựng
瑜迦
yú jiā

yoga (từ mượn)

Cụm từ
瑜珈
yú jiā

biến thể của 瑜伽[yu2 jia1]; yoga

Cụm từ
瑜伽行派
Yú jiā Xíng pài

xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]

Cụm từ
瑜伽宗
Yú jiā zōng

xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]

Cụm từ
瑜伽
yú jiā

yoga (từ mượn)

Cụm từ

xuất sắc; ánh ngọc

Từ vựng
yīng

(tinh thể); bóng bẩy

Từ vựng

dùng trong 珊瑚[shan1hu2]

Từ vựng
瑙鲁
Nǎo lǔ

Nauru, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương

Cụm từ
瑙蒙短尾鹛
Nǎo méng duǎn wěi méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim miệng liềm Naung Mung (Napothera naungmungensis)

Cụm từ
nǎo

mã não

Từ vựng
yuàn

vòng ngọc lớn

Từ vựng
瑕疵
xiá cī

vết nhơ; khuyết điểm; thiếu sót

Cụm từ
瑕玷
xiá diàn

vết nhơ; khuyết điểm

Cụm từ
瑕不掩瑜
xiá bù yǎn yú

nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
xiá

vết nhỏ; khuyết điểm trên ngọc

Từ vựng
quán

ngọc; vỏ

Từ vựng
zhuàn

đường khắc

Từ vựng
chuān

(ngọc)

Từ vựng
wěi

(ngọc màu đỏ); quý giá; hiếm

Từ vựng
mín

biến thể của 珉[min2]

Từ vựng
dài

biến thể của 玳[dai4]

Từ vựng
xuān

mảnh ngọc trang trí

Từ vựng
chūn

(một loại ngọc)

Từ vựng
méi

(loại đá giống ngọc)

Từ vựng
mào

(ngọc)

Từ vựng

(đá canxedon)

Từ vựng
珲春市
Hún chūn Shì

Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ