Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
上当上當

shàng dàng

上当 là gì?

上当 [shàng dàng] có nghĩa là bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 上当 trong tiếng Việt

  1. bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó)
  2. bị lừa gạt
  3. bị lừa

Cách đọc và ghi nhớ 上当

上当 được đọc là shàng dàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan