上当
bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừa
bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị lừa; bị lừa đảo
›上界shàng jiègiới hạn trên
›上疏shàng shū(của quan lại) dâng sớ lên hoàng đế (xưa)
›上甘岭区Shàng gān lǐng qūquận Thượng Cam Lĩnh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›上瘾shàng yǐnbị nghiện; thành nghiện
›上甘岭Shàng gān lǐngquận Thượng Cam Lĩnh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›上发条shàng fā tiáolên dây (đồng hồ hoặc cơ chế máy móc)
›上环shàng huán(thông tục) đặt vòng tránh thai; (bác sĩ) đặt vòng tránh thai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.