借
借 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 借 trong tiếng Việt
mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bằng; với
mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bằng; với