Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiè

借 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 借 trong tiếng Việt

mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bằng; với

Tra từ liên quan