Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
真确
zhēn què

xác thực

Cụm từ
真知灼见
zhēn zhī zhuó jiàn

kiến thức sâu sắc

Cụm từ
真知
zhēn zhī

tri thức thực sự

Cụm từ
真真
zhēn zhēn

thực sự; thực tế; chân thành; một cách tỉ mỉ

Cụm từ
真相毕露
zhēn xiàng bì lù

bộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật

Thành ngữ
真相大白
zhēn xiàng dà bái

sự thật toàn bộ được tiết lộ (thành ngữ); mọi thứ trở nên rõ ràng

Thành ngữ
真相
zhēn xiàng

sự thật về cái gì; thực tế

Cụm từ
真皮层
zhēn pí céng

hạ bì

Cụm từ
真皮
zhēn pí

(giải phẫu) hạ bì; da thật

Cụm từ
真的
zhēn de

thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy

Cụm từ
真番郡
Zhēn pān jùn

quận Chân Phồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
真理部
Zhēn lǐ bù

Bộ Sự Thật, một bộ hư cấu từ tiểu thuyết "1984" của George Orwell

Cụm từ
真理报
Zhēn lǐ Bào

Pravda (báo)

Cụm từ
真理
zhēn lǐ

chân lý; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
真珠
zhēn zhū

biến thể của 珍珠[zhen1 zhu1]

Cụm từ
真率
zhēn shuài

chân thành; chân thật; thẳng thắn

Cụm từ
真牛
zhēn niú

(tiếng lóng) thật ngầu, tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
真版
zhēn bǎn

phiên bản thật (khác với hàng lậu); phiên bản chính hãng

Cụm từ
真武
Zhēn wǔ

Chân Vũ, vị thần lớn của Đạo giáo; còn gọi là Huyền Vũ 玄武 hoặc Huyền Thiên Thượng Đế 玄天上帝

Cụm từ
真正
zhēn zhèng

chính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thật

Cụm từ
真棒
zhēn bàng

tuyệt vời!; thật tuyệt vời; tuyệt vời

Cụm từ
真格
zhēn gé

thật; sự thật

Cụm từ
真核
zhēn hé

eukaryotic

Cụm từ
真有你的
zhēn yǒu nǐ de

Bạn thật là gì đó!; Bạn thật tuyệt vời!

Cụm từ
真书
zhēn shū

chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
真是的
zhēn shi de

Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)

Cụm từ
真是
zhēn shi

thực sự; thật sự; (thông tục) (dùng để bày tỏ sự không tán thành, khó chịu, v.v.)

Cụm từ
真数
zhēn shù

logarit

Cụm từ
真挚
zhēn zhì

chân thành; sự chân thành

Cụm từ
真才实学
zhēn cái shí xué

học vấn vững vàng; năng lực và học vấn thực sự; tài năng chân chính

Cụm từ