Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1504/2016

xué

học; học tập; bắt chước; khoa học; hậu tố - môn khoa học

Từ vựng

biến thể cũ của 孳[zi1]

Từ vựng
孵蛋fū dàn

ấp trứng

Cụm từ
孵育fū yù

ấp ủ; nuôi (gà con)

Cụm từ
孵卵fū luǎn

ấp trứng; ấp

Cụm từ
孵化期fū huà qī

thời kỳ ấp; thời gian để phát triển

Cụm từ
孵化场fū huà chǎng

nhà ấp trứng; trại ấp (cho gia cầm, v.v.)

Cụm từ
孵化器fū huà qì

máy ấp trứng (cho trứng hoặc doanh nghiệp khởi nghiệp)

Cụm từ
孵化fū huà

sinh sản; ấp; đổi mới (đặc biệt trong thương mại và tiếp thị)

Cụm từ

sinh sản; ấp; trứng nở

Từ vựng
孳生zī shēng

sinh sản; sinh sôi

Cụm từ
孳息zī xī

lãi (từ đầu tư, đặc biệt là quỹ tài trợ)

Cụm từ
孳孳zī zī

biến thể của 孜孜[zi1 zi1]

Cụm từ
孳乳zī rǔ

sinh sôi (loại, khó khăn); sinh sản; phát sinh (hợp chất)

Cụm từ

chăm chỉ; sản xuất; sinh ra

Từ vựng
孱头càn tou

(tiếng địa phương) kẻ yếu đuối; kẻ hèn nhát

Cụm từ
孱弱chán ruò

mỏng manh; yếu đuối; bất lực; yếu

Cụm từ
chán

yếu; yếu ớt

Từ vựng
càn

dùng trong 孱頭|孱头[can4 tou5]

Từ vựng
孰真孰假shú zhēn shú jiǎ

cái gì là thật và cái gì là giả

Cụm từ
孰料shú liào

ai mà ngờ?; ai có thể tưởng tượng?; không ngờ tới

Cụm từ
孰优孰劣shú yōu shú liè

cái nào trong hai cái tốt hơn?

Cụm từ
shú

ai; cái nào; gì

Từ vựng
miē

mang trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
孬种nāo zhǒng

kẻ hèn nhát; tên vô dụng

Cụm từ
nāo

(tiếng địa phương) không tốt (viết tắt của 不[bu4] + 好[hao3])

Viết tắt
孙逸仙Sūn Yì xiān

Bác sĩ Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc Dân Đảng; giống như 孫中山|孙中山

Cụm từ
孙诛Sūn Zhū

Tôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Thi Đường 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]; cũng được biết đến với tên…

Cụm từ
孙行者Sūn xíng zhě

Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1], Vua Khỉ, nhân vật với sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
孙膑兵法Sūn Bìn Bīng fǎ

Binh pháp Tôn Tẫn

Cụm từ
孙膑Sūn Bìn

Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
孙继海Sūn Jì hǎi

Tôn Kế Hải (1977-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc, từng chơi cho Manchester City (2002-2008)

Cụm từ
孙策Sūn Cè

Tôn Sách (175-200), tướng quân và lãnh chúa thời Hậu Hán

Cụm từ
孙犁Sūn Lí

Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia

Cụm từ
孙燕姿Sūn Yàn zī

Stefanie Sun (1978-), ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Singapore

Cụm từ
孙毓棠Sūn Yù táng

Tôn Dục Đường (1911-1985), nhà sử học và nhà thơ, học tại Tokyo, Oxford và Harvard

Cụm từ
孙武子Sūn Wǔ zǐ

Tôn Vũ, tướng nổi tiếng, nhà chiến lược và triết gia Pháp gia, cùng thời với Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN), tác giả "Binh pháp Tôn Tử"…

Cụm từ
孙武Sūn Wǔ

Tôn Vũ, còn được biết đến là Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3] (khoảng 500 TCN, không rõ năm sinh và mất), tướng quân, nhà chiến lược và triết gia thời…

Cụm từ
孙权Sūn Quán

Tôn Quyền (trị vì 222-252), quân phiệt miền nam và vua nước Ngô 吳|吴[Wu2] thời Tam Quốc

Cụm từ
孙文Sūn Wén

tên gốc của 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân đảng…

Cụm từ
孙悟空Sūn Wù kōng

Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật với năng lực siêu nhiên trong tiểu thuyết "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]; Son Goku, nhân vật chính trong…

Cụm từ
孙悦Sūn Yuè

Tôn Nhạc (1973-), ngôi sao nhạc pop nữ Trung Quốc; Tôn Nhạc (1985-), ngôi sao bóng rổ Trung Quốc

Cụm từ
孙思邈Sūn Sī miǎo

Tôn Tư Mạc (khoảng 581-682), thầy thuốc và chuyên gia thảo dược triều Tùy và Đường, tác giả cuốn "Thiên kim yếu phương" 千金要方[Qian1 jin1 Yao4…

Cụm từ
孙山Sūn Shān

Tôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống

Cụm từ
孙子定理Sūn zi dìng lǐ

định lý số dư Trung Quốc

Cụm từ
孙子兵法Sūn zǐ Bīng fǎ

"Binh pháp Tôn Tử", một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], được viết bởi Tôn Tử…

Cụm từ
孙子sūn zi

cháu trai; con trai của con trai

Cụm từ
孙媳妇sūn xí fu

vợ của cháu trai; vợ của cháu nội trai

Cụm từ
孙女婿sūn nǚ xu

chồng của cháu gái; chồng của cháu nội gái

Cụm từ
孙女儿sūn nǚ r

cháu gái (con gái của con trai)

Cụm từ
孙女sūn nǚ

con gái của con trai; cháu gái

Cụm từ
孙大圣Sūn dà shèng

Tôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]

Cụm từ
孙坚Sūn Jiān

Tôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Đông Hán, tiền thân của nước Ngô thời Tam Quốc

Cụm từ
孙吴县Sūn wú xiàn

huyện Sunwu ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
孙吴Sūn wú

huyện Tôn Ngô ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
孙传芳Sūn Chuán fāng

Tôn Truyền Phương (1885-1935) một trong những quân phiệt miền bắc, bị sát hại ở Thiên Tân năm 1935

Cụm từ
孙中山Sūn Zhōng shān

Tôn Trung Sơn (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và là đồng sáng lập Quốc dân đảng 國民黨|国民党; giống như 孫逸仙|孙逸仙

Cụm từ
sūn

cháu trai; hậu duệ

Từ vựng
孩童hái tóng

trẻ em

Cụm từ
孩提hái tí

(văn học) trẻ sơ sinh; trẻ nhỏ

Cụm từ