几
bàn nhỏ
bàn nhỏ
几 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “bao nhiêu” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 几 cùng cụm 几个 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jǐ, từ thường mang nghĩa “bao nhiêu”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từKhi đọc là jī, từ thường mang nghĩa “bàn nhỏ”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một vài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hầu như; gần như; hầu hết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mấy ngày
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mấy năm; vài năm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 居[ju1]
›凊jìng(văn học) lạnh; mát; lạnh lẽo
›净jìngbiến thể của 淨|净[jing4]
›冣jùbiến thể cũ của 聚[ju4]
›冏jiǒngcây đay (Abutilon avicennae), thực vật họ đay; sáng sủa
›冋jiōngbiến thể cổ của 坰[jiong1]
›冂jiōngbộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3],..., gọi là 同字框[tong2…
›冀jì(văn học) hy vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.