冻肉
thịt lạnh hoặc đông lạnh
thịt lạnh hoặc đông lạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"đông lạnh tuổi trẻ", chỉ việc các bé gái Trung Quốc bắt đầu điều trị chống lão hóa từ khi mới hai tuổi với…
›冻品dòng pǐnhàng đông lạnh; sản phẩm đông lạnh
›冻雨dòng yǔmưa đông kết
›冻硬dòng yìngđóng băng cứng; cứng đơ vì lạnh
›冻死dòng sǐchết cóng; chết rét trong mùa đông
›冻柜dòng guìcontainer lạnh (container vận chuyển có hệ thống làm lạnh)
›冻僵dòng jiāngđông cứng; tê cóng
›冻结dòng jiéđóng băng (nước, v.v.); (nghĩa bóng) đóng băng (tài sản, giá cả, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.