包月
thanh toán hàng tháng; chi trả hàng tháng
thanh toán hàng tháng; chi trả hàng tháng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
›包氏螺旋体Bāo shì luó xuán tǐBorrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
›包换bāo huànbảo đảm thay thế (hàng hóa bị lỗi); bảo hành
›包活bāo huócông việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm; công việc khoán
›包书皮bāo shū píbìa sách
›包机bāo jīmáy bay charter; thuê bao trọn gói máy bay
›包揽bāo lǎnđộc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
›包河Bāo héBaohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.