Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
pèng

chạm; gặp; va phải

Từ vựng
nǎo

biến thể của 瑙[nao3]; mã não

Từ vựng
砀山县
Dàng shān Xiàn

Dangshan, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
砀山
Dàng shān

Dangshan, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
dàng

đá có vân màu

Từ vựng
xiá

đá mài

Từ vựng
duàn

đá thô (dùng làm đá mài)

Từ vựng
zhēn

biến thể của 砧[zhen1]

Từ vựng
硕丽
shuò lì

to lớn và đẹp đẽ

Cụm từ
硕果累累
shuò guǒ lěi lěi

trĩu quả; phì nhiêu (cây cối); nhiều thành tựu nổi bật

Cụm từ
硕果仅存
shuò guǒ jǐn cún

chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại

Thành ngữ
硕果
shuò guǒ

thành tựu lớn; tác phẩm vĩ đại; thành công rực rỡ

Cụm từ
硕大无朋
shuò dà wú péng

to lớn; khổng lồ

Cụm từ
硕大
shuò dà

to; lớn; khổng lồ

Cụm từ
硕士生
shuò shì shēng

sinh viên học thạc sĩ

Cụm từ
硕士学位
shuò shì xué wèi

bằng thạc sĩ

Cụm từ
硕士
shuò shì

bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ; người học rộng

Cụm từ
shuò

lớn; to

Từ vựng
碧血
bì xuè

máu đổ vì chính nghĩa

Cụm từ
碧螺春
bì luó chūn

bích loa xuân, một loại trà xanh được trồng ở khu vực núi Động Đình gần hồ Thái 太湖[Tai4 Hu2], Giang Tô

Cụm từ
碧蓝
bì lán

xanh thẫm

Cụm từ
碧草如茵
bì cǎo rú yīn

cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mời gọi nằm ngủ

Thành ngữ
碧绿
bì lǜ

xanh thẫm

Cụm từ
碧空
bì kōng

bầu trời xanh

Cụm từ
碧眼
bì yǎn

mắt xanh

Cụm từ
碧瓦
bì wǎ

ngói; xanh lục

Cụm từ
碧玺
bì xǐ

đá tourmaline

Cụm từ
碧玉
bì yù

ngọc bích

Cụm từ
碧潭
bì tán

hồ xanh

Cụm từ
碧海青天
bì hǎi qīng tiān

biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển trời một màu; nỗi cô đơn của quả phụ trung thành

Thành ngữ