Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1456/1680

十指不沾阳春水shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ

không cần tự lo cho bản thân (thành ngữ); sống cuộc sống sung sướng

Thành ngữ
十拿九稳shí ná - jiǔ wěn

chắc chắn; nắm trong tay; (về người) tự tin sẽ thành công

Cụm từ
十戒shí jiè

mười điều răn (tôn giáo)

Cụm từ
十成九稳shí chéng - jiǔ wěn

xem 十拿九穩|十拿九稳[shi2na2-jiu3wen3]

Cụm từ
十成shí chéng

hoàn toàn

Cụm từ
十恶不赦shí è bù shè

ác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác

Thành ngữ
十几shí jǐ

hơn mười; một tá hoặc hơn

Cụm từ
十年树木,百年树人shí nián shù mù , bǎi nián shù rén

(thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người

Thành ngữ
十干shí gān

giống như 天干; thập can 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự La Mã I, II, III)

Cụm từ
十常侍shí cháng shì

Mười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng

Cụm từ
十字头螺刀shí zì tóu luó dāo

tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)

Cụm từ
十字镐shí zì gǎo

cây cuốc chim

Cụm từ
十字转门shí zì zhuàn mén

cửa xoay

Cụm từ
十字军远征shí zì jūn yuǎn zhēng

Cuộc Thập tự chinh

Cụm từ
十字军东征shí zì jūn dōng zhēng

Cuộc Thập tự chinh; cuộc viễn chinh phương Đông của thập tự quân

Cụm từ
十字军shí zì jūn

quân Thập tự chinh; đội quân Thập tự chinh; cuộc Thập tự chinh

Cụm từ
十字路口shí zì lù kǒu

ngã tư; giao lộ

Cụm từ
十字花科shí zì huā kē

họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)

Cụm từ
十字绣shí zì xiù

thêu chữ thập

Cụm từ
十字丝shí zì sī

tâm ngắm

Cụm từ
十字架刑shí zì jià xíng

sự đóng đinh vào thập giá

Cụm từ
十字架shí zì jià

thánh giá; cây thập tự; gánh nặng phải chịu đựng

Cụm từ
十字形shí zì xíng

hình chữ thập; dạng chữ thập

Cụm từ
十字shí zì

ngã tư; hình chữ thập; thánh giá; chữ mười

Cụm từ
十天干shí tiān gān

mười Thiên Can 甲[jia3], 乙[yi3], 丙[bing3], 丁[ding1], 戊[wu4], 己[ji3], 庚[geng1], 辛[xin1], 壬[ren2], 癸[gui3] (dùng tuần hoàn trong lịch và như số…

Cụm từ
十大神兽shí dà shén shòu

Mười thần thú của Baidu (một tập hợp động vật giả và chơi chữ liên quan đến kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc)

Cụm từ
十多亿shí duō yì

hơn một tỷ; nhiều hơn một tỷ

Cụm từ
十堰市Shí yàn shì

Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
十堰Shí yàn

Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
十国春秋Shí guó Chūn qiū

Lịch sử Thập Quốc vùng Nam Trung Quốc (1669) của Ngô Nhậm Thần 吳任臣|吴任臣[Wu2 Ren4 chen2], gồm 114 quyển

Cụm từ
十四行诗shí sì háng shī

thơ sonnet

Cụm từ
十四shí sì

mười bốn; 14

Cụm từ
十动然拒shí dòng rán jù

từ chối ai đó sau khi bị họ làm cho cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
十分位数shí fēn wèi shù

phân vị mười (thống kê)

Cụm từ
十分之一shí fēn zhī yī

một phần mười

Cụm từ
十分shí fēn

rất; hoàn toàn; cực kỳ; vô cùng; tuyệt đối; một trăm phần trăm; chia thành mười phần bằng nhau

Cụm từ
十六进制shí liù jìn zhì

hệ thập lục phân

Cụm từ
十六烷值shí liù wán zhí

chỉ số xêtan (chất lượng nhiên liệu diesel nhẹ, đo bằng độ trễ đánh lửa)

Cụm từ
十六字诀shí liù zì jué

khẩu quyết 16 chữ, đặc biệt là câu thần chú của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích: 敵進我退,敵駐我擾,敵疲我打,敵退我追|敌进我退,敌驻我扰,敌疲我打,敌退我追[di2 jin4 wo3…

Cụm từ
十六国春秋Shí liù guó Chūn qiū

lịch sử Thập Lục Quốc 304-439 của Thôi Hồng 崔鴻|崔鸿, viết vào cuối thời Ngụy của các triều đại phương Bắc 北魏, gồm 100 quyển

Cụm từ
十六国Shí liù guó

Thập Lục Quốc của năm dân tộc không phải Hán (cai trị phần lớn Trung Quốc 304-439); cũng viết 五胡十六國|五胡十六国

Cụm từ
十六位元shí liù wèi yuán

16-bit (tin học)

Cụm từ
十六shí liù

mười sáu; 16

Cụm từ
十八shí bā

mười tám; 18

Cụm từ
十全十美shí quán shí měi

hoàn hảo và đẹp đẽ; tuyệt vời (thành ngữ)

Thành ngữ
十全shí quán

hoàn hảo; hoàn chỉnh

Cụm từ
十克shí kè

decagram

Cụm từ
十亿位元shí yì wèi yuán

gigabit

Cụm từ
十亿shí yì

một tỷ; giga

Cụm từ
十倍shí bèi

gấp mười lần; mười lần (cái gì đó)

Cụm từ
十位shí wèi

hàng chục trong hệ thập phân

Cụm từ
十五shí wǔ

mười lăm; 15

Cụm từ
十二面体shí èr miàn tǐ

hình mười hai mặt

Cụm từ
十二边形shí èr biān xíng

hình đa giác mười hai cạnh

Cụm từ
十二角形shí èr jiǎo xíng

hình đa giác mười hai cạnh

Cụm từ
十二经脉shí èr jīng mài

mười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
十二经shí èr jīng

mười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
十二码shí èr mǎ

12 thước (thể thao); cú phạt đền

Cụm từ
十二月份shí èr yuè fèn

Tháng Mười Hai

Cụm từ
十二月Shí èr yuè

Tháng Mười Hai; tháng mười hai (của năm âm lịch)

Cụm từ
十二时辰shí èr shí chen

mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon

Cụm từ
十二星座shí èr xīng zuò

mười hai chòm sao hoàng đạo

Cụm từ
十二支shí èr zhī

12 chi địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự)

Cụm từ
十二指肠shí èr zhǐ cháng

tá tràng

Cụm từ
十二平均律shí èr píng jūn lǜ

bình quân luật

Cụm từ
十二宫shí èr gōng

mười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương 白羊[Bai2 yang2], Kim Ngưu 金牛[Jin4 niu2]…

Cụm từ
十二地支shí èr dì zhī

12 địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự)

Cụm từ
十二分shí èr fēn

hết sức; một trăm phần trăm; hơn cả mong đợi

Cụm từ
十二shí èr

mười hai; 12

Cụm từ
十九shí jiǔ

mười chín; 19

Cụm từ
十之八九shí zhī bā jiǔ

rất có khả năng; phần lớn (8 hoặc 9 trường hợp trong 10); đại đa số

Cụm từ
十三点shí sān diǎn

ngớ ngẩn; người khờ dại

Cụm từ