Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1457/1680

十三经Shí sān jīng

Thập Tam Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Chu Lễ 周禮|周礼[Zhou1 li3], Nghi Lễ 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Lễ…

Cụm từ
十三日shí sān rì

ngày mười ba của tháng

Cụm từ
十三张shí sān zhāng

bài mậu binh

Cụm từ
十三shí sān

mười ba; 13

Cụm từ
十七孔桥Shí qī kǒng Qiáo

Cầu Mười Bảy Nhịp ở Di Hòa Viên 頤和園|颐和园[Yi2 he2 yuan2], Bắc Kinh

Cụm từ
十七shí qī

mười bảy; 17

Cụm từ
十一路shí yī lù

(khẩu ngữ) đi bộ

Khẩu ngữ
十一月份shí yī yuè fèn

tháng mười một

Cụm từ
十一月Shí yī yuè

tháng Mười Một; tháng mười một (của năm âm lịch)

Cụm từ
十一shí yī

mười một; 11

Cụm từ
shí

mười; 10

Từ vựng
区隔qū gé

đánh dấu; ngăn cách; phân đoạn (ví dụ: thị trường); ngăn; phân khúc

Cụm từ
区间车qū jiān chē

tàu hoặc xe buýt chạy chỉ một phần của tuyến đường bình thường

Cụm từ
区间qū jiān

khu vực giới hạn; phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt; khoảng số; (toán) khoảng

Cụm từ
区长qū zhǎng

quận trưởng

Cụm từ
区议会qū yì huì

hội đồng quận

Cụm từ
区号qū hào

mã vùng

Cụm từ
区处qū chù

(văn học) nơi ở; cư trú; (Đài Loan) văn phòng khu vực của công ty

Cụm từ
区码qū mǎ

mã vùng; mã quay số điện thoại

Cụm từ
区画qū huà

sự phân chia hành chính (ví dụ: phân chia tỉnh thành huyện)

Cụm từ
区旗qū qí

cờ khu vực

Cụm từ
区字框qū zì kuàng

bộ 匚[fang1] (bộ Khang Hy số 22)

Cụm từ
区块链qū kuài liàn

(tin học) chuỗi khối

Cụm từ
区块qū kuài

khối; đoạn; phần; khu vực; vùng

Cụm từ
区域网路技术qū yù wǎng lù jì shù

công nghệ mạng cục bộ

Cụm từ
区域网路qū yù wǎng lù

mạng cục bộ; LAN

Cụm từ
区域网络qū yù wǎng luò

mạng cục bộ; LAN

Cụm từ
区域码qū yù mǎ

mã vùng (DVD)

Cụm từ
区域性qū yù xìng

mang tính khu vực

Cụm từ
区域qū yù

khu vực; vùng; quận

Cụm từ
区区小事qū qū xiǎo shì

vấn đề tầm thường; chuyện nhỏ

Cụm từ
区区qū qū

không đáng kể; vặt vãnh; chỉ là

Cụm từ
区划qū huà

phân chia khu vực (ví dụ: từ tỉnh thành huyện)

Cụm từ
区别qū bié

sự khác biệt; phân biệt; kỳ thị; tạo sự khác nhau; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
区分大小写qū fēn dà xiǎo xiě

phân biệt chữ hoa với chữ thường; phân biệt kích cỡ chữ

Cụm từ
区分qū fēn

phân biệt; vạch ra sự khác nhau; chia thành các loại

Cụm từ
区位qū wèi

vị trí địa lý; (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區|区[qu1] và cột 位[wei4] dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)

Cụm từ

khu vực; vùng; quận; nhỏ; phân biệt; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
Ōu

họ [Ou1]

Từ vựng
匿迹nì jì

ẩn náu

Cụm từ
匿影藏形nì yǐng cáng xíng

che giấu khỏi tầm nhìn công chúng; che giấu danh tính; ẩn mình

Cụm từ
匿报nì bào

che giấu thông tin

Cụm từ
匿名nì míng

ẩn danh

Cụm từ

ẩn nấp

Từ vựng
匾额biǎn é

bức hoành phi

Cụm từ
biǎn

tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre

Từ vựng
yǎn

giấu, tiết ra, kiềm chế; uốn cong

Từ vựng
匹马力pǐ mǎ lì

mã lực

Cụm từ
匹配pǐ pèi

phối hoặc kết hôn; phù hợp; tương xứng; tương thích

Cụm từ
匹兹堡Pǐ zī bǎo

Pittsburgh (Pennsylvania)

Cụm từ
匹耦pǐ ǒu

biến thể của 匹偶[pi3 ou3]

Cụm từ
匹敌pǐ dí

ngang bằng; phù hợp; đối thủ cạnh tranh

Cụm từ
匹夫匹妇pǐ fū pǐ fù

người dân thường; dân dã

Cụm từ
匹夫pǐ fū

người đàn ông bình thường; người thiếu hiểu biết; người thô lỗ

Cụm từ
匹克pǐ kè

phím gảy đàn (từ mượn)

Cụm từ
匹偶pǐ ǒu

một cặp vợ chồng

Cụm từ

lượng từ cho ngựa, la, v.v.; cách phát âm ở Đài Loan: [pi1]; người bình thường; lượng từ cho vải: cuộn; mã lực

Từ vựng

bộ "che" hoặc "giấu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 23) (phân biệt với 匚[fang1])

Từ vựng
jiù

biến thể cũ của 柩[jiu4]

Từ vựng

biến thể cũ của 櫝|椟[du2]

Từ vựng
suǎn

dụng cụ tre dùng để đãi gạo thời cổ đại; vật đựng bằng tre cho mũ dùng trong lễ đội mũ 冠禮|冠礼[guan4 li3] thời cổ đại

Từ vựng
lián

biến thể của 奩|奁[lian2]

Từ vựng
lián

biến thể của 奩|奁[lian2]

Từ vựng
匮缺kuì quē

thiếu hụt thứ gì đó; thiếu thứ gì đó (như nhu yếu phẩm, tiền bạc, v.v.)

Cụm từ
匮竭kuì jié

kiệt quệ

Cụm từ
匮乏kuì fá

thiếu hụt cái gì; thiếu cái gì (như nguồn cung, tiền bạc, v.v.)

Cụm từ
guì

biến thể của 櫃|柜[gui4]

Từ vựng
kuì

thiếu; thiếu hụt; trống rỗng; kiệt quệ

Từ vựng
汇点huì diǎn

nơi hợp lưu; điểm gặp gỡ

Cụm từ
汇集huì jí

thu thập; biên soạn; hội tụ; cũng viết 彙集|汇集[hui4 ji2]

Cụm từ
汇金huì jīn

tài chính

Cụm từ
汇费huì fèi

phí chuyển tiền

Cụm từ