十字绣
thêu chữ thập
thêu chữ thập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)
›十字形shí zì xínghình chữ thập; dạng chữ thập
›十字shí zìngã tư; hình chữ thập; thánh giá; chữ mười
›十字头螺刀shí zì tóu luó dāotuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)
›十字架刑shí zì jià xíngsự đóng đinh vào thập giá
›十字架shí zì jiàthánh giá; cây thập tự; gánh nặng phải chịu đựng
›十字军shí zì jūnquân Thập tự chinh; đội quân Thập tự chinh; cuộc Thập tự chinh
›十字军东征shí zì jūn dōng zhēngCuộc Thập tự chinh; cuộc viễn chinh phương Đông của thập tự quân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.