十五
mười lăm; 15
mười lăm; 15
十五 thường mang nghĩa “mười lăm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 十五, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình mười hai mặt
›十二边形shí èr biān xínghình đa giác mười hai cạnh
›十倍shí bèigấp mười lần; mười lần (cái gì đó)
›十二角形shí èr jiǎo xínghình đa giác mười hai cạnh
›十二经脉shí èr jīng màimười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc
›十二经shí èr jīngmười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc
›十二月份shí èr yuè fènTháng Mười Hai
›十二月Shí èr yuèTháng Mười Hai; tháng mười hai (của năm âm lịch)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.