十字头螺刀 là gì?
十字头螺刀 [shí zì tóu luó dāo] có nghĩa là tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập).
Nghĩa của từ 十字头螺刀 trong tiếng Việt
tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)
Cách đọc và ghi nhớ 十字头螺刀
十字头螺刀 được đọc là shí zì tóu luó dāo, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .