十字头螺刀
tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)
tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)
›十字绣shí zì xiùthêu chữ thập
›十干shí gāngiống như 天干; thập can 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự La Mã I…
›十字军远征shí zì jūn yuǎn zhēngCuộc Thập tự chinh
›十字军东征shí zì jūn dōng zhēngCuộc Thập tự chinh; cuộc viễn chinh phương Đông của thập tự quân
›十字军shí zì jūnquân Thập tự chinh; đội quân Thập tự chinh; cuộc Thập tự chinh
›十字镐shí zì gǎocây cuốc chim
›十常侍shí cháng shìMười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.