十之八九
rất có khả năng; phần lớn (8 hoặc 9 trường hợp trong 10); đại đa số
rất có khả năng; phần lớn (8 hoặc 9 trường hợp trong 10); đại đa số
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hết sức; một trăm phần trăm; hơn cả mong đợi
›十三点shí sān diǎnngớ ngẩn; người khờ dại
›十九shí jiǔmười chín; 19
›十三经Shí sān jīngThập Tam Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Chu Lễ…
›十二shí èrmười hai; 12
›十三日shí sān rìngày mười ba của tháng
›十三张shí sān zhāngbài mậu binh
›十二地支shí èr dì zhī12 địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.