Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
十字架

shí zì jià

十字架 là gì?

十字架 [shí zì jià] có nghĩa là thánh giá; cây thập tự; gánh nặng phải chịu đựng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 十字架 trong tiếng Việt

  1. thánh giá
  2. cây thập tự
  3. gánh nặng phải chịu đựng

Cách đọc và ghi nhớ 十字架

十字架 được đọc là shí zì jià, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thánh giá; cây thập tự; gánh nặng phải chịu đựng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan